腋下
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "腋下" (yèxià) nghĩa là "Nách", ghép bởi: 腋 (yè): Nách + 下 (xià): sau.
Thành phần cấu tạo
腋下
Nách
月
夜
一
卜
Hình ảnh:

Phân tích từ 腋下
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nách
Ví dụ (3)
腋下出汗很正常。
Nách ra mồ hôi là chuyện bình thường.
Sweating under the arms is very normal.
她觉得腋下有点疼。
Cô ấy thấy nách hơi đau.
She felt a slight pain in her armpit.
医生检查了病人的腋下。
Bác sĩ kiểm tra vùng nách của bệnh nhân.
The doctor examined the patient's armpit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây