ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
郊
jiāo
ngoại ô, vùng ven
Hán việt: giao
丶一ノ丶ノ丶フ丨
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất rộng (阝) nằm ở nơi giao nhau (交) giữa chốn kinh thành nhộn nhịp và đồng quê yên ả, gọi là vùng ven đô, ngoại ô (郊).

Thành phần cấu tạo

郊
jiāo
ngoại ô, vùng ven
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngoại ô, vùng ven
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhōumò周末qù去jiāoqū郊区wán玩。
Cuối tuần chúng tôi đi chơi ở vùng ngoại ô.
We're going to the suburbs for fun this weekend.
míngtiān明天xuéxiào学校zǔzhī组织qù去jiāoyóu郊游。
Ngày mai trường tổ chức đi dã ngoại ở vùng ven.
The school is organizing an outing tomorrow.
jiāowài郊外de的kōngqì空气hěn很qīngxīn清新。
Không khí ở vùng ngoại ô rất trong lành.
The air in the suburbs is very fresh.
tā他zhù住zài在chéngshì城市de的dōng东jiāo郊。
Anh ấy sống ở vùng ngoại ô phía đông thành phố.
He lives in the eastern suburbs of the city.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂jiàn建zài在nán南jiāo郊。
Nhà máy này được xây dựng ở ngoại ô phía nam.
This factory was built in the southern suburbs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây