郊
丶一ノ丶ノ丶フ丨
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất rộng (阝) nằm ở nơi giao nhau (交) giữa chốn kinh thành nhộn nhịp và đồng quê yên ả, gọi là vùng ven đô, ngoại ô (郊).
Thành phần cấu tạo
郊
ngoại ô, vùng ven
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngoại ô, vùng ven
Ví dụ (5)
我们周末去郊区玩。
Cuối tuần chúng tôi đi chơi ở vùng ngoại ô.
We're going to the suburbs for fun this weekend.
明天学校组织去郊游。
Ngày mai trường tổ chức đi dã ngoại ở vùng ven.
The school is organizing an outing tomorrow.
郊外的空气很清新。
Không khí ở vùng ngoại ô rất trong lành.
The air in the suburbs is very fresh.
他住在城市的东郊。
Anh ấy sống ở vùng ngoại ô phía đông thành phố.
He lives in the eastern suburbs of the city.
这家工厂建在南郊。
Nhà máy này được xây dựng ở ngoại ô phía nam.
This factory was built in the southern suburbs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây