郊外
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "郊外" (jiāowài) mang nghĩa "Ngoại ô", kết hợp bởi 郊 (jiāo - giao): "ngoại ô" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 郊: Vùng đất rộng (阝) nằm ở nơi giao nhau (交) giữa chốn kinh thành nhộn nhịp và đồng quê yên ả, gọi là vùng ven đô, ngoại ô (郊). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 郊外
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngoại ô, vùng ngoại thành, dã ngoại.
Ví dụ (5)
周末我想去郊外散散心。
Cuối tuần tôi muốn ra ngoại ô giải khuây.
I want to go to the countryside this weekend to relax.
郊外的空气比城市里新鲜。
Không khí ở ngoại ô trong lành hơn trong thành phố.
The air in the suburbs is fresher than in the city.
我们开车去郊外野餐吧。
Chúng ta lái xe ra ngoại ô dã ngoại (ăn picnic) đi.
Let's drive to the countryside for a picnic.
他在郊外买了一栋别墅。
Anh ấy đã mua một căn biệt thự ở vùng ngoại ô.
He bought a villa in the suburbs.
春天的郊外风景非常美丽。
Phong cảnh ngoại ô vào mùa xuân vô cùng tươi đẹp.
The spring scenery in the countryside is very beautiful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây