ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
郊外
jiāowài
ngoại ô, vùng ngoại thành, dã ngoại.
Hán việt: giao ngoại
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "郊外" (jiāowài) mang nghĩa "Ngoại ô", kết hợp bởi 郊 (jiāo - giao): "ngoại ô" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 郊: Vùng đất rộng (阝) nằm ở nơi giao nhau (交) giữa chốn kinh thành nhộn nhịp và đồng quê yên ả, gọi là vùng ven đô, ngoại ô (郊). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).

Thành phần cấu tạo

郊外
jiāowài
Ngoại ô
郊
jiāo • giao
ngoại ô
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngoại ô, vùng ngoại thành, dã ngoại.
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒ我xiǎng想qù去jiāowài郊外sànsàn散散xīn心。
Cuối tuần tôi muốn ra ngoại ô giải khuây.
I want to go to the countryside this weekend to relax.
jiāowài郊外de的kōngqì空气bǐ比chéngshì城市lǐ里xīnxiān新鲜。
Không khí ở ngoại ô trong lành hơn trong thành phố.
The air in the suburbs is fresher than in the city.
wǒmen我们kāichē开车qù去jiāowài郊外yěcān野餐ba吧。
Chúng ta lái xe ra ngoại ô dã ngoại (ăn picnic) đi.
Let's drive to the countryside for a picnic.
tā他zài在jiāowài郊外mǎi买le了yí一dòng栋biéshù别墅。
Anh ấy đã mua một căn biệt thự ở vùng ngoại ô.
He bought a villa in the suburbs.
chūntiān春天de的jiāowài郊外fēngjǐng风景fēicháng非常měilì美丽。
Phong cảnh ngoại ô vào mùa xuân vô cùng tươi đẹp.
The spring scenery in the countryside is very beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây