蕉
一丨丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây thân thảo (艹) có lá bản to như bị nắng nướng (焦) và cho buồng quả chín vàng thơm ngọt chính là cây chuối (蕉).
Thành phần cấu tạo
蕉
Chuối
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
焦
Tiêu
Cháy / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuối
Ví dụ (3)
他买了一串香蕉。
Anh ấy mua một nải chuối.
He bought a bunch of bananas.
芭蕉叶很大。
Lá chuối quạt (cây ba tiêu) rất lớn.
Japanese banana leaves are very large.
香蕉熟了会变黄。
Chuối chín sẽ chuyển màu vàng.
Bananas turn yellow when they are ripe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây