ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香蕉
xiāngjiāo
Chuối, quả chuối.
Hán việt: hương tiêu
枝, 根, 个, 把,串,束,弓
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "香蕉" (xiāngjiāo) nghĩa là "Chuối", ghép bởi: 香 (xiāng): Mùi thơm + 蕉 (jiāo): Chuối.

Thành phần cấu tạo

香蕉
xiāngjiāo
Chuối
禾
日
艹
焦

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuối, quả chuối.
Ví dụ (5)
hóuzi猴子zuì最xǐhuan喜欢chī吃xiāngjiāo香蕉。
Khỉ thích ăn chuối nhất.
Monkeys like eating bananas the most.
zhèxiē这些xiāngjiāo香蕉duōshao多少qián钱yìjīn一斤?
Chỗ chuối này bao nhiêu tiền một cân (0.5kg)?
How much are these bananas per jin?
wǒ我xiǎng想mǎi买jǐ几gēn根xiāngjiāo香蕉。
Tôi muốn mua vài quả chuối.
I want to buy a few bananas.
xiāngjiāo香蕉pí皮shì是huángsè黄色de的。
Vỏ chuối có màu vàng.
Banana peels are yellow.
bié别luàn乱rēng扔xiāngjiāo香蕉pí皮,róngyì容易huádǎo滑倒。
Đừng vứt vỏ chuối lung tung, dễ bị trượt ngã đấy.
Don't throw banana peels around carelessly; it's easy to slip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây