ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香蕉园
xiāng jiāo yuán
vườn chuối
Hán việt: hương tiêu viên
—

Gợi nhớ

Từ "香蕉园" (xiāng jiāo yuán) mang nghĩa "vườn chuối", kết hợp bởi 香 (xiāng - hương): "Mùi thơm" + 蕉 (jiāo - tiêu): "Chuối" + 园 (yuán - viên): "Vườn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 香: Bông lúa chín (禾) phơi dưới ánh nắng mặt trời (日) ấm áp tỏa ra hương cốm ngào ngạt, biểu thị mùi thơm, hương thơm (香). • Chữ 蕉: Loài cây thân thảo (艹) có lá bản to như bị nắng nướng (焦) và cho buồng quả chín vàng thơm ngọt chính là cây chuối (蕉). • Chữ 园: Khu đất rộng có tường rào bao quanh bốn phía (囗) trồng đầy cây trái từ thuở ban đầu (元), tạo thành khu vườn xanh mát, công viên (园).

Thành phần cấu tạo

香蕉园
xiāng jiāo yuán
vườn chuối
香
xiāng • hương
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
蕉
jiāo • tiêu
Chuối
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
焦
Tiêu
Cháy / âm đọc (phía dưới)
园
yuán • viên
Vườn
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
元
Nguyên
Đầu tiên / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vườn chuối
Ví dụ (3)
rèdài热带dìqū地区fēnbù分布zhe着dàpiàn大片xiāngjiāoyuán香蕉园。
Khu vực nhiệt đới phân bố những vạt vườn chuối rộng lớn.
Large banana plantations are distributed in tropical regions.
nóngmín农民zài在xiāngjiāo香蕉yuán园lǐ里máng忙zhe着cǎizhāi采摘chéngshú成熟de的xiāngjiāo香蕉。
Nông dân bận rộn hái chuối chín trong vườn chuối.
Farmers are busy picking mature bananas in the plantation.
táifēng台风pòhuài破坏le了bùfen部分xiāngjiāoyuán香蕉园。
Cơn bão đã làm tàn phá một bộ phận vườn chuối.
The typhoon destroyed part of the banana plantation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây