郊游
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "郊游" (jiāoyóu) mang nghĩa "dã ngoại", kết hợp bởi 郊 (jiāo - giao): "ngoại ô" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 郊: Vùng đất rộng (阝) nằm ở nơi giao nhau (交) giữa chốn kinh thành nhộn nhịp và đồng quê yên ả, gọi là vùng ven đô, ngoại ô (郊). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 郊游
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dã ngoại
Ví dụ (3)
学校组织学生去郊游。
Trường tổ chức cho học sinh đi dã ngoại.
The school organized an outing for the students.
周末我们打算去郊游。
Cuối tuần chúng tôi dự định đi dã ngoại.
We plan to go on an outing this weekend.
郊游前要准备食物和水。
Trước khi đi dã ngoại cần chuẩn bị đồ ăn và nước.
Prepare food and water before going on an outing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây