ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
郊游
jiāoyóu
dã ngoại
Hán việt: giao du
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "郊游" (jiāoyóu) mang nghĩa "dã ngoại", kết hợp bởi 郊 (jiāo - giao): "ngoại ô" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 郊: Vùng đất rộng (阝) nằm ở nơi giao nhau (交) giữa chốn kinh thành nhộn nhịp và đồng quê yên ả, gọi là vùng ven đô, ngoại ô (郊). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Thành phần cấu tạo

郊游
jiāoyóu
dã ngoại
郊
jiāo • giao
ngoại ô
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dã ngoại
Ví dụ (3)
xuéxiào学校zǔzhī组织xuésheng学生qù去jiāoyóu郊游。
Trường tổ chức cho học sinh đi dã ngoại.
The school organized an outing for the students.
zhōumò周末wǒmen我们dǎsuan打算qù去jiāoyóu郊游。
Cuối tuần chúng tôi dự định đi dã ngoại.
We plan to go on an outing this weekend.
jiāoyóu郊游qián前yào要zhǔnbèi准备shíwù食物hé和shuǐ水。
Trước khi đi dã ngoại cần chuẩn bị đồ ăn và nước.
Prepare food and water before going on an outing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây