ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焦急
jiāojí
sốt ruột, lo lắng, nóng lòng, cuống cuồng.
Hán việt: tiêu cấp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "焦急" (jiāojí) mang nghĩa "lo lắng", kết hợp bởi 焦 (jiāo - tiêu): "cháy sém" + 急 (jí - cấp): "gấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焦: Con chim nhỏ (隹) bị nướng trên ngọn lửa bập bùng (灬) đến mức cháy sém, khét lẹt khiến lòng người cũng nóng ruột lo lắng (焦). • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急).

Thành phần cấu tạo

焦急
jiāojí
lo lắng
焦
jiāo • tiêu
cháy sém
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:sốt ruột, lo lắng, nóng lòng, cuống cuồng.
Ví dụ (5)
tā他zài在shǒushùshì手术室wài外jiāojí焦急de地zǒuláizǒuqù走来走去。
Anh ấy đi đi lại lại đầy sốt ruột bên ngoài phòng phẫu thuật.
He paced anxiously outside the operating room.
kàn看zhe着shíjiān时间yì一fēn分yì一miǎo秒guòqù过去,dàjiā大家dōu都hěn很jiāojí焦急。
Nhìn thời gian trôi qua từng phút từng giây, mọi người đều rất lo lắng (sốt ruột).
Watching time pass second by second, everyone grew anxious.
děngdài等待kǎoshì考试jiéguǒ结果de的xīnqíng心情shì是fēicháng非常jiāojí焦急de的。
Tâm trạng chờ đợi kết quả thi vô cùng sốt ruột.
Waiting for the exam results is an extremely anxious experience.
hángbān航班yánwù延误le了hěn很jiǔ久,lǚkè旅客men们děngdài等待de得hěn很jiāojí焦急。
Chuyến bay bị hoãn rất lâu, các hành khách đều chờ đợi rất sốt ruột.
extremely anxious
bùjǐn不仅nǐ你bù不jí急,wǒ我hái还tì替nǐ你jiāojí焦急ne呢。
Bạn không vội thì thôi, tôi còn đang sốt ruột thay cho bạn đây này.
Not only are you not in a hurry, I'm anxious on your behalf.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây