ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焦灼
jiāo zhuó
Lo lắng sốt ruột, nôn nóng lo âu
Hán việt: tiêu chước
—

Gợi nhớ

Từ "焦灼" (jiāo zhuó) mang nghĩa "Lo lắng sốt ruột, nôn nóng lo âu", kết hợp bởi 焦 (jiāo - tiêu): "cháy sém" + 灼 (zhuó - chước): "đốt cháy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焦: Con chim nhỏ (隹) bị nướng trên ngọn lửa bập bùng (灬) đến mức cháy sém, khét lẹt khiến lòng người cũng nóng ruột lo lắng (焦). • Chữ 灼: Ngọn lửa rực hồng (火) nung chiếc gáo kim loại (勺) nóng đỏ lên, tỏa sức nóng thiêu đốt, đốt cháy dữ dội (灼).

Thành phần cấu tạo

焦灼
jiāo zhuó
Lo lắng sốt ruột, nôn nóng lo âu
焦
jiāo • tiêu
cháy sém
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
灼
zhuó • chước
đốt cháy
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
勺
Chước
Thìa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lo lắng sốt ruột, nôn nóng lo âu
Ví dụ (3)
shǒushùshì手术室wài外,jiāshǔ家属men们zhèng正chǔyú处于jiāozhuó焦灼de的děngdài等待zhōng中。
Bên ngoài phòng phẫu thuật, người nhà bệnh nhân đang trong trạng thái chờ đợi vô cùng lo lắng sốt ruột.
Outside the operating room, the family members were waiting in anxious suspense.
miànduì面对pòzàiméijié迫在眉睫de的jiézhǐ截止rìqī日期,tā他de的nèixīn内心gǎndào感到wúbǐ无比jiāozhuó焦灼。
Đối mặt với thời hạn cuối đang cận kề trước mắt, nội tâm anh ta cảm thấy vô cùng lo lắng sốt ruột.
Faced with the looming deadline, he felt deeply anxious inside.
kàn看zhe着gānhàn干旱kāiliè开裂de的nóngtián农田,nóngmín农民de的yǎnshén眼神lǐ里mǎn满shì是jiāozhuó焦灼。
Nhìn ruộng đồng khô hạn nứt nẻ, trong ánh mắt của người nông dân tràn ngập vẻ lo âu sốt ruột.
Looking at the parched, cracked farmland, the farmers' eyes were filled with deep anxiety.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây