ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灼热
zhuórè
bỏng rát, nóng bỏng
Hán việt: chước nhiệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "灼热" (zhuórè) mang nghĩa "bỏng rát, nóng bỏng", kết hợp bởi 灼 (zhuó - chước): "đốt cháy" + 热 (rè - nhiệt): "nóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灼: Ngọn lửa rực hồng (火) nung chiếc gáo kim loại (勺) nóng đỏ lên, tỏa sức nóng thiêu đốt, đốt cháy dữ dội (灼). • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热).

Thành phần cấu tạo

灼热
zhuórè
bỏng rát, nóng bỏng
灼
zhuó • chước
đốt cháy
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
勺
Chước
Thìa / âm đọc (bên phải)
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bỏng rát, nóng bỏng
Ví dụ (5)
zhuórè灼热de的yángguāng阳光zhào照zài在shātān沙滩shàng上。
Ánh nắng nóng bỏng chiếu xuống bãi biển.
The scorching sun shone down on the beach.
tā他yòng用zhuórè灼热de的mùguāng目光kàn看zhe着tā她。
Anh ấy nhìn cô ấy bằng ánh mắt nóng bỏng.
He looked at her with a burning gaze.
zhè这kuài块jīnshǔ金属de的biǎomiàn表面fēicháng非常zhuórè灼热,qiānwàn千万bié别pèng碰。
Bề mặt của khối kim loại này vô cùng nóng bỏng, tuyệt đối đừng chạm vào.
The surface of this piece of metal is extremely hot, so don't touch it.
tā他gǎnjué感觉dào到yì一gǔ股zhuórè灼热de的qìxī气息pūmiàn'érlái扑面而来。
Anh ấy cảm thấy một luồng khí nóng rát phả vào mặt.
He felt a wave of scorching heat rush toward him.
shāngkǒu伤口chuánlái传来yí一zhèn阵zhuórè灼热de的tònggǎn痛感。
Vết thương truyền đến một cơn đau bỏng rát.
A burning pain came from the wound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây