ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焦躁
jiāozào
nóng nảy bồn chồn, bực bội lo lắng
Hán việt: tiêu táo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "焦躁" (jiāozào) mang nghĩa "nóng nảy bồn chồn, bực bội lo lắng", kết hợp bởi 焦 (jiāo - tiêu): "cháy sém" + 躁 (zào - táo): "Nóng nảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焦: Con chim nhỏ (隹) bị nướng trên ngọn lửa bập bùng (灬) đến mức cháy sém, khét lẹt khiến lòng người cũng nóng ruột lo lắng (焦). • Chữ 躁: Đôi bàn chân (足) cứ giẫm đạp lăng xăng như đàn chim ríu rít trên cành (喿) không chịu ngồi yên, chỉ tính cách nóng nảy, bồn chồn (躁).

Thành phần cấu tạo

焦躁
jiāozào
nóng nảy bồn chồn, bực bội lo lắng
焦
jiāo • tiêu
cháy sém
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
躁
zào • táo
Nóng nảy
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
喿
Tháo
Ồn ào / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nóng nảy bồn chồn, bực bội lo lắng
Ví dụ (5)
kǎoshì考试jiéguǒ结果hái还méi没chūlái出来,tā他xiǎnde显得yǒuxiē有些jiāozào焦躁。
Kết quả thi vẫn chưa có, anh ấy tỏ ra có chút bồn chồn lo lắng.
The exam results haven't come out yet, and he seems a bit anxious.
màncháng漫长de的děngdài等待ràng让tā她gǎndào感到fēicháng非常jiāozào焦躁。
Sự chờ đợi đằng đẵng khiến cô ấy cảm thấy vô cùng bực bội bồn chồn.
The long wait made her feel extremely anxious.
tiānqì天气mēnrè闷热,ràng让rén人bùjīn不禁gǎndào感到jiāozào焦躁bù'ān不安。
Thời tiết oi bức khiến người ta không khỏi cảm thấy nóng nảy bồn chồn.
The hot, stuffy weather made people feel restless and irritable.
yùdào遇到kùnnán困难shí时,bǎochí保持lěngjìng冷静,búyào不要jiāozào焦躁。
Khi gặp khó khăn, hãy giữ bình tĩnh, đừng nóng nảy lo lắng.
When you encounter difficulties, stay calm and don't get agitated.
tā他de的yǎnshén眼神lǐ里chōngmǎn充满le了jiāozào焦躁yǔ与wúnài无奈。
Trong ánh mắt của anh ấy chứa đầy sự bực bội lo lắng và bất lực.
His eyes were filled with agitation and helplessness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây