ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
混凝土浇筑
hùnníngtǔ jiāozhù
Đổ bê tông
Hán việt: hỗn ngưng thổ kiêu trúc
—

Gợi nhớ

Từ "混凝土浇筑" (hùnníngtǔ jiāozhù) mang nghĩa "Đổ bê tông", kết hợp bởi 混 (hùn / hún - hỗn): "trộn" + 凝 (níng - ngưng): "Đông lại" + 土 (tǔ - thổ): "Đất" + 浇 (jiāo - kiêu): "tưới" + 筑 (zhù / zhú - trúc): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 混: Nước (氵) chảy lẫn vào đám côn trùng (昆) thì rất Hỗn (混) tạp. • Chữ 凝: Hơi lạnh của băng giá (冫) khiến dòng nước đang chảy cũng như ngập ngừng (疑) rồi từ từ kết tinh, đông lại và làm đặc (凝). • Chữ 土: Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土). • Chữ 浇: Dòng nước mát (氵) được rưới từ trên cao (尧) xuống thấm đẫm từng luống rau khô cằn chính là công việc tưới cây, tưới nước (浇). • Chữ 筑: Dùng những thân tre già (⺮) buộc chặt để củng cố nền móng thật vững vàng (巩) khi tiến hành xây dựng công trình (筑).

Thành phần cấu tạo

混凝土浇筑
hùnníngtǔ jiāozhù
Đổ bê tông
混
hùn / hún • hỗn
trộn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
凝
níng • ngưng
Đông lại
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
疑
Nghi
Nghi / âm đọc (bên phải)
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
浇
jiāo • kiêu
tưới
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
筑
zhù / zhú • trúc
xây dựng
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
巩
Chữ Củng
củng cố, tăng cường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đổ bê tông
Ví dụ (3)
jīchǔ基础hùnníngtǔ混凝土jiāozhù浇筑bìxū必须liánxù连续jìnxíng进行,fángzhǐ防止chūxiàn出现lěng冷fèng缝。
Việc đổ bê tông móng phải được tiến hành liên tục để ngăn chặn xuất hiện mạch ngừng lạnh.
Foundation concrete pouring must be carried out continuously to prevent cold joints from forming.
zài在jìnxíng进行hùnníngtǔ混凝土jiāozhù浇筑zhīqián之前,shīgōng施工rényuán人员xūyào需要duì对múbǎn模板de的jǐngù紧固dù度jìnxíng进行quánmiàn全面jiǎnchá检查。
Trước khi tiến hành đổ bê tông, nhân viên thi công cần kiểm tra toàn diện độ chắc chắn của ván khuôn.
Before pouring concrete, construction workers need to thoroughly inspect the tightness and stability of the formwork.
hùnníngtǔ混凝土jiāozhù浇筑wánchéng完成hòu后,yīng应jíshí及时jìnxíng进行sǎshuǐ洒水yǎnghù养护。
Sau khi hoàn thành việc đổ bê tông, cần tiến hành phun nước bảo dưỡng kịp thời.
After concrete pouring is completed, water curing should be carried out promptly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây