ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狡
jiǎo
Xảo quyệt; láu cá
Hán việt: giảo
ノ丨ノ丶一ノ丶ノ丶
9
个
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Con thú hoang (犭) biết bắt chước và giao tiếp (交) khôn khéo để đánh lừa con mồi quả thực rất xảo quyệt, láu cá (狡).

Thành phần cấu tạo

狡
jiǎo
Xảo quyệt; láu cá
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Xảo quyệt; láu cá
Ví dụ (5)
zhè这zhī只húli狐狸fēicháng非常jiǎohuá狡猾。
Con cáo này vô cùng xảo quyệt.
This fox is very cunning.
shìshí事实bǎi摆zài在miànqián面前,nǐ你búyào不要zài再jiǎobiàn狡辩le了。
Sự thật rành rành ra đó, anh đừng có ngụy biện nữa.
The facts are right in front of you, so stop trying to argue your way out of it.
nà那gè个shāngrén商人shífēn十分jiǎozhà狡诈,jīngcháng经常qīpiàn欺骗gùkè顾客。
Gã thương nhân đó rất gian trá, thường xuyên lừa gạt khách hàng.
That merchant is extremely sly and often cheats customers.
súhuà俗话shuō说jiǎo狡tù兔sān三kū窟,wǒmen我们yào要duō多zuò做jǐ几gè个bèiyòng备用fāng'àn方案。
Tục ngữ có câu thỏ khôn có ba hang, chúng ta phải làm thêm vài phương án dự phòng.
As the saying goes, 'a crafty rabbit has three burrows'; we should prepare several backup plans.
zhèngjù证据quèzáo确凿,tā他wúfǎ无法zài再jiǎo狡lài赖。
Chứng cứ xác thực, hắn không thể chối cãi được nữa.
The evidence is conclusive; he can no longer deny it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây