ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狡猾
jiǎohuá
xảo quyệt, gian xảo, láu cá, ranh ma (nghĩa xấu).
Hán việt: giảo hoạt
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "狡猾" (jiǎohuá) mang nghĩa "xảo quyệt", kết hợp bởi 狡 (jiǎo - giảo): "Xảo quyệt" + 猾 (huá - hoạt): "xảo quyệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狡: Con thú hoang (犭) biết bắt chước và giao tiếp (交) khôn khéo để đánh lừa con mồi quả thực rất xảo quyệt, láu cá (狡). • Chữ 猾: Loài thú hoang như con cáo (犭) biết luồn lách trơn tuột như không xương (骨) để bày mưu lừa gạt con mồi thì vô cùng gian hoạt, xảo quyệt (猾).

Thành phần cấu tạo

狡猾
jiǎohuá
xảo quyệt
狡
jiǎo • giảo
Xảo quyệt
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
交
Giao
Giao / âm đọc (bên phải)
猾
huá • hoạt
xảo quyệt
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
骨
Bộ Cốt
Bộ xương trơn tuột, biến hóa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xảo quyệt, gian xảo, láu cá, ranh ma (nghĩa xấu).
Ví dụ (5)
húli狐狸shì是yì一zhǒng种fēicháng非常jiǎohuá狡猾de的dòngwù动物。
Cáo là một loài động vật vô cùng xảo quyệt.
The fox is a very cunning animal.
zuìfàn罪犯tài太jiǎohuá狡猾le了,jǐngchá警察huā花le了hǎojiǔ好久cái才zhuādào抓到tā他。
Tên tội phạm quá gian xảo, cảnh sát mất rất lâu mới bắt được hắn.
The criminal was so cunning that it took the police a long time to catch him.
bié别bèi被tā他jiǎohuá狡猾de的wàibiǎo外表gěi给piàn骗le了。
Đừng để vẻ bề ngoài ranh ma của hắn đánh lừa.
Don't be fooled by his crafty appearance.
zhè这jiù就shì是shāngrén商人de的jiǎohuá狡猾zhī之chù处。
Đây chính là chỗ khôn lỏi (gian xảo) của thương nhân.
This is where a businessman's cunning lies.
búlùn不论dírén敌人duōme多么jiǎohuá狡猾,wǒmen我们dōu都néng能zhànshèng战胜tāmen他们。
Cho dù kẻ địch xảo quyệt đến đâu, chúng ta đều có thể chiến thắng chúng.
No matter how cunning the enemy is, we can defeat them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây