ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扎钞纸
zhāchāozhǐ
Băng giấy bó tiền
Hán việt: trát sao chỉ
—

Gợi nhớ

Từ "扎钞纸" (zhāchāozhǐ) mang nghĩa "Băng giấy bó tiền", kết hợp bởi 扎 (zhā / zā / zhá - trát): "đâm" + 钞 (chāo - sao): "Tiền giấy" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扎: Bàn tay (扌) cầm sợi dây uốn cong (乚) quấn chặt quanh bó củi hoặc cầm kim châm xuống, chỉ hành động buộc, bó, đâm, chích (扎). • Chữ 钞: Chỉ cần một lượng kim loại quý rất nhỏ (钅 + 少) được in ấn thành tờ ngân phiếu mỏng nhẹ là đã có tờ tiền giấy tiện dụng (钞). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).

Thành phần cấu tạo

扎钞纸
zhāchāozhǐ
Băng giấy bó tiền
扎
zhā / zā / zhá • trát
đâm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乚
Ất (biến thể)
Nét cong buộc (nằm bên phải)
钞
chāo • sao
Tiền giấy
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Băng giấy bó tiền
Ví dụ (3)
zhāchāozhǐ扎钞纸shàng上tōngcháng通常yìnyǒu印有yínháng银行míngchēng名称yǐjí以及“bǎi百zhāng张”zìyàng字样。
Trên băng giấy bó tiền thường in tên ngân hàng cũng như dòng chữ "100 tờ".
Currency straps are usually printed with the bank's name and the words '100 notes'.
tā他yòng用zhāchāozhǐ扎钞纸bǎ把zhěnglǐ整理qí齐de的wǔshí五十yuán元miàn'é面额zhǐbì纸币shùjǐn束紧。
Anh ấy dùng băng giấy bó tiền để quấn chặt xấp tiền giấy mệnh giá 50 tệ đã được xếp gọn gàng.
He used a currency strap to tightly bind the neatly sorted 50-yuan banknotes.
zìzhù自助dǎbāojī打包机jiārè加热hòu后,jiāng将zhāchāozhǐ扎钞纸láoláo牢牢de地zhānhé粘合zài在yìqǐ一起。
Máy bó tiền tự động sau khi được gia nhiệt sẽ dán dính chặt băng giấy bó tiền lại với nhau.
After heating up, the automatic banding machine firmly seals the currency strap together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây