ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
心潮澎湃
xīn cháo péng pài
Cõi lòng như sóng cuộn, vô cùng xúc động
Hán việt: tâm triều bành phái
—

Gợi nhớ

Từ "心潮澎湃" (xīn cháo péng pài) mang nghĩa "Cõi lòng như sóng cuộn, vô cùng xúc động", kết hợp bởi 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 潮 (cháo - triều): "thủy triều" + 澎 + 湃. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 潮: Nước biển (氵) cứ đều đặn dâng lên vào mỗi buổi sớm mai (朝) tạo thành con nước thủy triều và trào lưu xu hướng (潮).

Thành phần cấu tạo

心潮澎湃
xīn cháo péng pài
Cõi lòng như sóng cuộn, vô cùng xúc động
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
潮
cháo • triều
thủy triều
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước biển, chất lỏng (bên trái)
朝
Chữ Triều
Buổi sớm mai, triều đình / âm đọc (bên phải)
澎
bành
湃
phái

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cõi lòng như sóng cuộn, vô cùng xúc động
Ví dụ (3)
zhàn站zài在guóqí国旗xià下,tīngdào听到guógē国歌zòuxiǎng奏响,wǒ我jìn禁bú不zhù住xīncháopēngpài心潮澎湃。
Đứng dưới lá quốc kỳ, nghe nhạc quốc ca vang lên, tôi không kìm được cõi lòng dâng trào xúc động.
Standing under the national flag and hearing the national anthem play, I couldn't help feeling a surge of emotion.
dúwán读完zhè这bù部yīngxióng英雄shǐ史shī诗,dúzhě读者wúbù无不xīncháopēngpài心潮澎湃。
Đọc xong tập sử thi anh hùng này, người đọc không ai là không dâng trào cảm xúc mãnh liệt.
After finishing this heroic epic, every reader is filled with surging emotions.
shígé时隔duō多nián年chóngxīn重新huídào回到mǔxiào母校,lǎo老xiàozhǎng校长xīncháopēngpài心潮澎湃。
Sau nhiều năm cách biệt mới quay trở lại trường cũ, vị hiệu trưởng già lòng dạ bồi hồi cảm khái khôn nguôi.
Returning to his alma mater after many years, the old principal was overwhelmed with emotion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây