ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奉养
fèngyàng
Phụng dưỡng
Hán việt: phụng dưỡng
—

Gợi nhớ

Từ "奉养" (fèngyàng) mang nghĩa "Phụng dưỡng", kết hợp bởi 奉 (fèng - phụng): "Cung cấp" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奉: Hai bàn tay (廾) thành kính nâng cành lễ vật trĩu trịt, phong phú (丰) bước lên điện cao để cung cấp, dâng hiến (奉). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Thành phần cấu tạo

奉养
fèngyàng
Phụng dưỡng
奉
fèng • phụng
Cung cấp
丰
Chữ Phong
Cành cây trĩu quả, lễ vật phong phú
廾
Bộ Củng (hai bàn tay)
Hai tay cung kính nâng đỡ dâng lên
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phụng dưỡng
Ví dụ (5)
wǎnbèi晚辈yīngdāng应当jìnxīn尽心fèngyǎng奉养niánmài年迈de的fùmǔ父母。
Hàng hậu bối nên hết lòng phụng dưỡng cha mẹ già yếu.
The younger generation should wholeheartedly support and care for their elderly parents.
tā他gōngzuò工作zhuàn赚de的qián钱dàbùfèn大部分yònglái用来fèngyǎng奉养shuāngqīn双亲。
Hầu hết số tiền anh ấy kiếm được từ công việc đều dùng để phụng dưỡng cha mẹ.
Most of the money he earns from work goes toward supporting his parents.
fèngyǎng奉养lǎorén老人shì是zhōnghuámínzú中华民族de的chuántǒng传统měidé美德。
Phụng dưỡng người già là đức tính truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
Supporting and caring for the elderly is a traditional virtue of the Chinese nation.
zǐnǚ子女yǒu有yìwù义务fèngyǎng奉养niánmài年迈de的fùmǔ父母。
Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ đã già yếu.
Children have an obligation to support and care for their aging parents.
tā他gōngzuò工作fēicháng非常nǔlì努力,wèile为了néng能gènghǎo更好de地fèngyǎng奉养shuāngqīn双亲。
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ để có thể phụng dưỡng cha mẹ tốt hơn.
He works very hard so that he can better support and care for his parents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây