ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
修养
xiūyǎng
sự tu dưỡng (đạo đức, văn hóa), trình độ, giáo dục, nề nếp.
Hán việt: tu dưỡng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "修养" (xiūyǎng) mang nghĩa "tu dưỡng", kết hợp bởi 修 (xiū - tu): "sửa" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 修: Người thợ (亻) cầm chổi nhẹ nhàng (攸) tô điểm từng đường nét hoa văn (彡) để chỉnh trang, tu sửa cho hoàn mỹ (修). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Thành phần cấu tạo

修养
xiūyǎng
tu dưỡng
修
xiū • tu
sửa
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (nằm bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sự tu dưỡng (đạo đức, văn hóa), trình độ, giáo dục, nề nếp.
Ví dụ (5)
tā他zài在yīnyuè音乐fāngmiàn方面hěn很yǒu有xiūyǎng修养。
Anh ấy rất có trình độ tu dưỡng về phương diện âm nhạc.
He is very cultivated in music.
zhè这zhǒng种bù不lǐmào礼貌de的xíngwéi行为xiǎnde显得hěn很méi没xiūyǎng修养。
Hành vi bất lịch sự này tỏ ra rất thiếu giáo dục (thiếu tu dưỡng).
This kind of rude behavior shows a lack of manners.
wǒmen我们yào要búduàn不断tígāo提高zìjǐ自己de的dàodé道德xiūyǎng修养。
Chúng ta phải không ngừng nâng cao sự tu dưỡng đạo đức của bản thân.
We must constantly improve our moral character.
kàn看yí一gè个rén人de的xiūyǎng修养,yào要kàn看tā他duìdài对待ruò弱zhě者de的tàidù态度。
Muốn xem sự tu dưỡng (nhân cách) của một người, phải xem thái độ của anh ta đối với kẻ yếu.
To judge a person's character and breeding, look at how they treat the weak.
zhè这yí一kàn看jiù就shì是yí一wèi位yǒu有xiūyǎng修养de的shēnshì绅士。
Nhìn cái là biết ngay đây là một quý ông có văn hóa (có tu dưỡng).
At first glance, he is clearly a gentleman of refinement.
2
động từ
Nghĩa:nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, an dưỡng (thường là để hồi phục sức khỏe).
Ví dụ (5)
yīshēng医生jiànyì建议tā他huíjiā回家xiūyǎng修养yī一duàn段shíjiān时间。
Bác sĩ kiến nghị anh ấy về nhà tĩnh dưỡng một thời gian.
The doctor advised him to go home and recuperate for a while.
dàbìng大病chū初yù愈,xūyào需要hǎo好hǎo好xiūyǎng修养。
Vừa ốm dậy, cần phải tĩnh dưỡng cho tốt.
He has just recovered from a serious illness and needs to rest and recuperate properly.
tā他qù去hǎibiān海边xiūyǎng修养shēnxīn身心qù去le了。
Anh ấy đi biển để nghỉ ngơi tĩnh dưỡng thân tâm rồi.
He went to the seaside to rest and restore both body and mind.
jīngguò经过sān三gè个yuè月de的xiūyǎng修养,tā他de的shēntǐ身体wánquán完全kāngfù康复le了。
Qua 3 tháng tĩnh dưỡng, sức khỏe anh ấy đã hoàn toàn bình phục.
After three months of recuperation, he made a full recovery.
guójiā国家shíxíng实行xiūyǎngshēngxī休养生息de的zhèngcè政策。
Đất nước thực hiện chính sách khoan thư sức dân (nghỉ ngơi dưỡng sức).
The state adopted a policy of recuperation and recovery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây