蝗
丨フ一丨一丶ノ丨フ一一一一丨一
15
只
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đàn côn trùng (虫) bay rợp trời với sắc vàng óng như áo hoàng bào (皇) càn quét cánh đồng lúa chính là nạn châu chấu (蝗).
Thành phần cấu tạo
蝗
Châu chấu
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
皇
Chữ Hoàng
hoàng đế, hoàng gia / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Châu chấu
Ví dụ (3)
田里出现了蝗虫。
Trong ruộng xuất hiện châu chấu.
Locusts appeared in the field.
蝗灾会破坏庄稼。
Nạn châu chấu sẽ phá hoại mùa màng.
Locust plagues can destroy crops.
农民正在防治蝗害。
Nông dân đang phòng trị nạn châu chấu.
Farmers are preventing and controlling locust pests.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây