谎
丶フ一丨丨丶一フノ丨フ
11
句, 串
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những lời nói (讠) bịa đặt trống rỗng như vùng đất hoang vu (荒) không có thật chính là lời nói dối và sự giả dối (谎).
Thành phần cấu tạo
谎
lời nói dối, sự giả dối
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lời nói dối, sự giả dối
Ví dụ (5)
他从来不说谎。
Anh ấy không bao giờ nói dối.
He never lies.
你不该对你的父母撒谎。
Bạn không nên nói dối bố mẹ mình.
You shouldn't lie to your parents.
谎言总有一天会被揭穿的。
Lời nói dối rồi cũng sẽ có ngày bị vạch trần.
Lies will be exposed one day.
她编造了一个谎话来掩盖错误。
Cô ấy đã bịa ra một lời nói dối để che đậy lỗi lầm.
She made up a lie to cover up her mistake.
这是一个弥天大谎。
Đây là một lời nói dối tày trời.
This is a monstrous lie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây