ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
说谎
shuōhuǎng
Nói dối
Hán việt: thuyết hoang
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "说谎" (shuōhuǎng) mang nghĩa "Nói dối", kết hợp bởi 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 谎 (huǎng - hoang): "lời nói dối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 谎: Những lời nói (讠) bịa đặt trống rỗng như vùng đất hoang vu (荒) không có thật chính là lời nói dối và sự giả dối (谎).

Thành phần cấu tạo

说谎
shuōhuǎng
Nói dối
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
谎
huǎng • hoang
lời nói dối
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
荒
Chữ Hoang
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nói dối
Ví dụ (3)
xiǎoháizi小孩子bù不yīnggāi应该shuōhuǎng说谎。
Trẻ con không nên nói dối.
Children should not tell lies.
tā他chéngrèn承认zìjǐ自己shuōhuǎng说谎le了。
Anh ấy thừa nhận mình đã nói dối.
He admitted that he had lied.
jīngcháng经常shuōhuǎng说谎huì会shīqù失去xìnrèn信任。
Thường xuyên nói dối sẽ mất niềm tin.
Lying frequently will cause you to lose trust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây