说谎
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "说谎" (shuōhuǎng) mang nghĩa "Nói dối", kết hợp bởi 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 谎 (huǎng - hoang): "lời nói dối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 谎: Những lời nói (讠) bịa đặt trống rỗng như vùng đất hoang vu (荒) không có thật chính là lời nói dối và sự giả dối (谎).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 说谎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nói dối
Ví dụ (3)
小孩子不应该说谎。
Trẻ con không nên nói dối.
Children should not tell lies.
他承认自己说谎了。
Anh ấy thừa nhận mình đã nói dối.
He admitted that he had lied.
经常说谎会失去信任。
Thường xuyên nói dối sẽ mất niềm tin.
Lying frequently will cause you to lose trust.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây