惶
丶丶丨ノ丨フ一一一一丨一
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Đứng trước uy nghi của bậc hoàng đế (皇), trong lòng (忄) không khỏi run rẩy, lo lắng và sợ hãi (惶).
Thành phần cấu tạo
惶
lo lắng, sợ hãi
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
皇
Chữ Hoàng
hoàng đế, hoàng gia / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lo lắng, sợ hãi
Ví dụ (3)
他神色惶恐。
Vẻ mặt anh ấy hoảng sợ.
He looked terrified.
听到消息后,她很惶然。
Sau khi nghe tin, cô ấy rất hoang mang.
After hearing the news, she felt very anxious and at a loss.
孩子惶惶不安。
Đứa trẻ lo sợ bất an.
The child was anxious and restless.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây