ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惶惑
huáng huò
Hoang mang lo sợ, lo âu nghi hoặc
Hán việt: hoàng hoặc
—

Gợi nhớ

Từ "惶惑" (huáng huò) mang nghĩa "Hoang mang lo sợ, lo âu nghi hoặc", kết hợp bởi 惶 (huáng - hoàng): "lo lắng" + 惑 (huò - hoặc): "Hoang mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惶: Đứng trước uy nghi của bậc hoàng đế (皇), trong lòng (忄) không khỏi run rẩy, lo lắng và sợ hãi (惶). • Chữ 惑: Khi đứng trước những lựa chọn mơ hồ có lẽ thế này hoặc thế kia (或), trái tim (心) con người dễ rơi vào cảnh hoang mang và mê hoặc (惑).

Thành phần cấu tạo

惶惑
huáng huò
Hoang mang lo sợ, lo âu nghi hoặc
惶
huáng • hoàng
lo lắng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
皇
Chữ Hoàng
hoàng đế, hoàng gia / âm đọc (bên phải)
惑
huò • hoặc
Hoang mang
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hoang mang lo sợ, lo âu nghi hoặc
Ví dụ (3)
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的biàngù变故,dàjiā大家dōu都gǎndào感到shífēn十分huánghuò惶惑。
Đối mặt với biến cố đột ngột, mọi người đều cảm thấy vô cùng hoang mang lo sợ.
Faced with the sudden turn of events, everyone felt deeply anxious and bewildered.
yǎnshén眼神zhōngliú中流lùchū露出de的huánghuò惶惑chūmài出卖le了tā他nèixīn内心de的jǐnzhāng紧张。
Sự lo sợ thoáng qua trong ánh mắt đã tố cáo sự căng thẳng trong lòng anh ta.
The uneasiness and confusion in his eyes betrayed his inner nervousness.
tā他huánghuò惶惑de地kàn看zhe着zhōuwéi周围de的mòshēng陌生huánjìng环境。
Anh ta hoang mang nhìn môi trường xa lạ xung quanh.
He looked around at the unfamiliar surroundings in fear and bewilderment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây