ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惊惶
jīnghuáng
Hoảng loạn, kinh hoàng, sợ hãi
Hán việt: kinh hoàng
—

Gợi nhớ

Từ "惊惶" (jīnghuáng) mang nghĩa "Hoảng loạn, kinh hoàng, sợ hãi", kết hợp bởi 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 惶 (huáng - hoàng): "lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 惶: Đứng trước uy nghi của bậc hoàng đế (皇), trong lòng (忄) không khỏi run rẩy, lo lắng và sợ hãi (惶).

Thành phần cấu tạo

惊惶
jīnghuáng
Hoảng loạn, kinh hoàng, sợ hãi
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
惶
huáng • hoàng
lo lắng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
皇
Chữ Hoàng
hoàng đế, hoàng gia / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:Hoảng loạn, kinh hoàng, sợ hãi
Ví dụ (3)
tīngdào听到dìzhèn地震de的xiāoxi消息,rénqún人群dùnshí顿时jīnghuáng惊惶qǐlái起来。
Nghe tin tức về trận động đất, đám đông lập tức trở nên hoảng loạn.
Upon hearing the news of the earthquake, the crowd was instantly thrown into panic.
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的pánwèn盘问,tā他xiǎnde显得yǒuxiē有些jīnghuángshīcuò惊惶失措。
Đối mặt với cuộc hỏi han đột ngột, anh ấy tỏ ra có chút hoảng loạn luống cuống.
Faced with the sudden questioning, he appeared somewhat panicked and at a loss.
yǎnshén眼神zhōng中de的jīnghuáng惊惶bàolù暴露le了tā他nèixīn内心de的bù'ān不安。
Sự hoảng loạn trong ánh mắt đã để lộ sự bất an trong lòng anh ấy.
The panic in his eyes betrayed his inner unease.
2
Tính từ
Nghĩa:Hoảng loạn, kinh hoàng, sợ hãi
Ví dụ (3)
tīngdào听到qiāngshēng枪声,rénqún人群jīnghuáng惊惶de地sìchù四处bēntáo奔逃。
Nghe thấy tiếng súng, đám đông hoảng loạn chạy trốn khắp nơi.
Hearing the gunshots, the crowd fled in all directions in panic.
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的dìzhèn地震,dàjiā大家dōu都lùchū露出le了jīnghuáng惊惶de的shénsè神色。
Đối mặt với trận động đất đột ngột, mọi người đều lộ vẻ kinh hoàng sợ hãi.
Faced with the sudden earthquake, everyone showed a panicked expression.
bié别jīnghuáng惊惶,wǒmen我们yǐjīng已经bàojǐng报警le了。
Đừng hoảng sợ, chúng tôi đã báo cảnh sát rồi.
Don't panic; we have already called the police.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây