ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
触目惊心
chùmù-jīngxīn
nhìn mà giật mình, cảnh tượng kinh hoàng
Hán việt: xúc mục kinh tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "触目惊心" (chùmù-jīngxīn) mang nghĩa "nhìn mà giật mình, cảnh tượng kinh hoàng", kết hợp bởi 触 (chù - xúc): "chạm" + 目 (mù - mục): "mắt" + 惊 (jīng - kinh): "kinh ngạc" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 触: Con côn trùng (虫) dùng chiếc sừng nhạy bén (角) trên đầu khẽ đụng vào cành lá để dò đường, nghĩa là chạm vào, tiếp xúc (触). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 惊: Trái tim (忄) bỗng đập thình thịch khi lần đầu nhìn thấy lầu cao chốn kinh đô (京) tráng lệ nên vô cùng kinh ngạc, giật mình (惊). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

触目惊心
chùmù-jīngxīn
nhìn mà giật mình, cảnh tượng kinh hoàng
触
chù • xúc
chạm
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ / âm đọc (bên phải)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
惊
jīng • kinh
kinh ngạc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô, nơi cao / âm đọc (bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhìn mà giật mình, cảnh tượng kinh hoàng
Ví dụ (5)
chēhuò车祸xiànchǎng现场de的cǎnzhuàng惨状jiǎnzhí简直ràng让rén人chùmùjīngxīn触目惊心。
Cảnh tượng thảm khốc tại hiện trường vụ tai nạn ô tô thật khiến người ta nhìn mà giật mình.
The horrific scene of the car accident was simply shocking.
dìzhèn地震guòhòu过后de的fèixū废墟,zhēn真shì是yì一fú幅chùmùjīngxīn触目惊心de的jǐngxiàng景象。
Đống đổ nát sau trận động đất thực sự là một cảnh tượng kinh hoàng.
The ruins after the earthquake were truly a shocking sight.
zhèxiē这些guānyú关于huánjìng环境wūrǎn污染de的tǒngjì统计shùjù数据lìngrén令人chùmùjīngxīn触目惊心。
Những số liệu thống kê về ô nhiễm môi trường này thật khiến người ta giật mình kinh sợ.
These statistics on environmental pollution are alarming.
kàndào看到shāngzhě伤者shēn身shàng上chùmùjīngxīn触目惊心de的shānghén伤痕,wǒ我bùjīn不禁liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nhìn thấy những vết thương kinh hoàng trên người nạn nhân, tôi không cầm được nước mắt.
When I saw the victim's shocking wounds, I couldn't help but burst into tears.
gōngsī公司de的cáiwù财务kuīsǔn亏损yǐjīng已经dádào达到le了chùmùjīngxīn触目惊心de的dìbù地步。
Khoản lỗ tài chính của công ty đã lên đến mức độ đáng báo động, nhìn mà giật mình.
The company's financial losses have reached an alarming level.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây