ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恍如隔世
huǎng rú gé shì
Ngỡ như kiếp khác, ngỡ như cách một thế hệ
Hán việt: hoảng như cách thế
—

Gợi nhớ

Từ "恍如隔世" (huǎng rú gé shì) mang nghĩa "Ngỡ như kiếp khác, ngỡ như cách một thế hệ", kết hợp bởi 恍 (huǎng - hoảng): "ngẩn ngơ" + 如 (rú - như): "như" + 隔 (gé - cách): "tách biệt" + 世 (shì - thế): "thế giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恍: Trong cõi lòng (忄) chợt lóe lên một tia sáng (光) giữa cơn mơ màng, diễn tả trạng thái bừng tỉnh hoặc bàng hoàng, thấp thoáng (恍). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 隔: Một bên là gò đất cao (阝), một bên bị chiếc vạc lớn (鬲) chắn ngang lối đi làm hai phía hoàn toàn tách biệt, cách ly (隔). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世).

Thành phần cấu tạo

恍如隔世
huǎng rú gé shì
Ngỡ như kiếp khác, ngỡ như cách một thế hệ
恍
huǎng • hoảng
ngẩn ngơ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
光
Quang
Sáng / âm đọc (bên phải)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
隔
gé • cách
tách biệt
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngỡ như kiếp khác, ngỡ như cách một thế hệ
Ví dụ (3)
èrshí二十nián年hòu后chóngfǎn重返gùxiāng故乡,kàn看zhe着jùdà巨大de的biànhuà变化,zhēn真yǒu有huǎngrúgéshì恍如隔世de的gǎnjué感觉。
Trở về quê hương sau 20 năm, nhìn những thay đổi to lớn, thực sự có cảm giác ngỡ như cách một thế hệ.
Returning to my hometown twenty years later and seeing the tremendous changes, it truly feels like a lifetime ago.
cóng从hūnmí昏迷zhōng中xǐnglái醒来de的nà那yíkè一刻,tā他kàn看zhe着zhōuwéi周围,gǎndào感到huǎngrúgéshì恍如隔世。
Khoảnh khắc tỉnh lại sau cơn hôn mê, anh ấy nhìn xung quanh và cảm thấy ngỡ như kiếp khác.
The moment he woke up from the coma, he looked around and felt as if he were in another world.
zàicì再次jiàndào见到zhè这wèi位xīrì昔日de的hǎo好yǒu友,liáoqǐ聊起wǎngshì往事,lìngrén令人huǎngrúgéshì恍如隔世。
Gặp lại người bạn cũ năm xưa, trò chuyện về chuyện cũ khiến con người ta ngỡ như đã từ kiếp nào.
Meeting this old friend again and chatting about the past makes it feel like a lifetime ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây