一如既往
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "一如既往" (yīrújìwǎng) mang nghĩa "như trước", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 如 (rú - như): "như" + 既 (jì - ký): "đã" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 既: Ngồi trước mâm cơm thơm lành (艮) ăn no nê rồi quay đầu bước đi (旡), biểu thị sự việc đã hoàn tất xong xuôi, đã, kể từ khi (既). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (adverb)
Nghĩa:như trước đây, như mọi khi, trước sau như một, hệt như xưa.
Ví dụ (5)
感谢大家一如既往的支持。
Cảm ơn sự ủng hộ trước sau như một của mọi người.
Thank you all for your continued support.
我们将一如既往地为您提供优质服务。
Chúng tôi sẽ tiếp tục cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho quý khách như từ trước đến nay.
We will continue to provide you with high-quality service as always.
面对困难,他一如既往地保持着乐观。
Đối mặt với khó khăn, anh ấy vẫn giữ thái độ lạc quan như mọi khi.
In the face of difficulties, he remains as optimistic as ever.
虽然换了老板,但公司的政策一如既往。
Mặc dù đã thay ông chủ, nhưng chính sách của công ty vẫn y như trước.
Although the boss has changed, the company's policies remain the same as ever.
他还是那个样子,一如既往地迟到。
Anh ta vẫn cái kiểu đó, vẫn đi muộn như mọi khi.
He's still the same as ever, always late.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây