ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一如既往
yīrújìwǎng
như trước đây, như mọi khi, trước sau như một, hệt như xưa.
Hán việt: nhất như ký vãng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "一如既往" (yīrújìwǎng) mang nghĩa "như trước", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 如 (rú - như): "như" + 既 (jì - ký): "đã" + 往 (wǎng - vãng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 既: Ngồi trước mâm cơm thơm lành (艮) ăn no nê rồi quay đầu bước đi (旡), biểu thị sự việc đã hoàn tất xong xuôi, đã, kể từ khi (既). • Chữ 往: Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往.

Thành phần cấu tạo

一如既往
yīrújìwǎng
như trước
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
既
jì • ký
đã
艮
Cấn (biến thể)
Phía trái
旡
Ký
Nghẹn (phía phải)
往
wǎng • vãng
hướng về
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adverb)
Nghĩa:như trước đây, như mọi khi, trước sau như một, hệt như xưa.
Ví dụ (5)
gǎnxiè感谢dàjiā大家yìrújìwǎng一如既往de的zhīchí支持。
Cảm ơn sự ủng hộ trước sau như một của mọi người.
Thank you all for your continued support.
wǒmen我们jiāng将yìrújìwǎng一如既往de地wèi为nín您tígōng提供yōuzhì优质fúwù服务。
Chúng tôi sẽ tiếp tục cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho quý khách như từ trước đến nay.
We will continue to provide you with high-quality service as always.
miànduì面对kùnnán困难,tā他yìrújìwǎng一如既往de地bǎochí保持zhe着lèguān乐观。
Đối mặt với khó khăn, anh ấy vẫn giữ thái độ lạc quan như mọi khi.
In the face of difficulties, he remains as optimistic as ever.
suīrán虽然huàn换le了lǎobǎn老板,dàn但gōngsī公司de的zhèngcè政策yìrújìwǎng一如既往。
Mặc dù đã thay ông chủ, nhưng chính sách của công ty vẫn y như trước.
Although the boss has changed, the company's policies remain the same as ever.
tā他háishi还是nà那gè个yàngzi样子,yìrújìwǎng一如既往de地chídào迟到。
Anh ta vẫn cái kiểu đó, vẫn đi muộn như mọi khi.
He's still the same as ever, always late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây