ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
例如
lìrú
ví dụ, chẳng hạn như, tỷ như (dùng để liệt kê).
Hán việt: lệ như
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "例如" (lìrú) mang nghĩa "ví dụ", kết hợp bởi 例 (lì - lệ): "ví dụ" + 如 (rú - như): "như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 例: Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如).

Thành phần cấu tạo

例如
lìrú
ví dụ
例
lì • lệ
ví dụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ví dụ, chẳng hạn như, tỷ như (dùng để liệt kê).
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢yùndòng运动,lìrú例如yóuyǒng游泳hé和pǎobù跑步。
Tôi rất thích thể thao, ví dụ như bơi lội và chạy bộ.
I really like sports, such as swimming and running.
hěn很duō多dà大chéngshì城市,lìrú例如běijīng北京、shànghǎi上海,jiāotōng交通dōu都hěn很fāngbiàn方便。
Rất nhiều thành phố lớn, chẳng hạn như Bắc Kinh, Thượng Hải, giao thông đều rất thuận tiện.
Transportation is very convenient in many big cities, such as Beijing and Shanghai.
wǒmen我们kěyǐ可以zuò做hěn很duō多shì事lái来bǎohù保护huánjìng环境,lìrú例如shǎo少kāichē开车。
Chúng ta có thể làm nhiều việc để bảo vệ môi trường, ví dụ như hạn chế lái xe.
There are many things we can do to protect the environment, such as driving less.
zhèlǐ这里yǒu有hěn很duō多shuǐguǒ水果,lìrú例如píngguǒ苹果、xiāngjiāo香蕉hé和xīguā西瓜。
Ở đây có rất nhiều hoa quả, ví dụ như táo, chuối và dưa hấu.
There are many kinds of fruit here, such as apples, bananas, and watermelons.
nǐ你kěyǐ可以xiàng向zhuānyè专业rénshì人士qǐngjiào请教,lìrú例如nǐ你de的lǎoshī老师。
Bạn có thể thỉnh giáo những người có chuyên môn, chẳng hạn như thầy giáo của bạn.
You can ask professionals for advice, such as your teacher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây