ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
例外
lìwài
ngoại lệ, trường hợp ngoại lệ.
Hán việt: lệ ngoại
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "例外" (lìwài) mang nghĩa "ngoại lệ", kết hợp bởi 例 (lì - lệ): "ví dụ" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 例: Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).

Thành phần cấu tạo

例外
lìwài
ngoại lệ
例
lì • lệ
ví dụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:ngoại lệ, trường hợp ngoại lệ.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yào要zūnshǒu遵守guīzé规则,méiyǒu没有lìwài例外。
Mọi người đều phải tuân thủ quy tắc, không có ngoại lệ.
Everyone must follow the rules, without exception.
zhè这zhǐshì只是yí一gè个jíqí极其hǎnjiàn罕见de的lìwài例外。
Đây chỉ là một trường hợp ngoại lệ cực kỳ hiếm gặp.
This is just an extremely rare exception.
chúle除了jíshǎoshù极少数lìwài例外,dàbùfèn大部分xuésheng学生dōu都tōngguò通过le了kǎoshì考试。
Trừ một số rất ít trường hợp ngoại lệ, phần lớn học sinh đều đã qua kỳ thi.
With only a very few exceptions, most of the students passed the exam.
fánshì凡事dōu都yǒu有lìwài例外,bù不néng能yígài'érlùn一概而论。
Việc gì cũng có ngoại lệ, không thể vơ đũa cả nắm.
There are exceptions to everything, so you can't make sweeping generalizations.
wǒmen我们bù不néng能wèile为了nǐ你pò破zhè这gè个lìwài例外。
Chúng tôi không thể vì bạn mà phá vỡ tiền lệ (tạo ra ngoại lệ) này.
We can't make an exception for you.
2
động từ
Nghĩa:là ngoại lệ, được miễn trừ, nằm ngoài (quy luật/quy định).
Ví dụ (5)
suǒyǒurén所有人dōu都bìxū必须cānjiā参加huìyì会议,shéi谁yě也bù不néng能lìwài例外。
Tất cả mọi người đều phải tham gia họp, không ai được ngoại lệ.
Everyone must attend the meeting; no one is exempt.
fǎlǜ法律miànqián面前rénrén人人píngděng平等,nǐ你yě也bìng并bú不lìwài例外。
Trước pháp luật mọi người đều bình đẳng, bạn cũng không phải là ngoại lệ.
Everyone is equal before the law, and you are no exception.
dàjiā大家dōu都qù去le了,wǒ我zěnme怎么néng能lìwài例外ne呢?
Mọi người đều đi rồi, tôi làm sao có thể đứng ngoài (là ngoại lệ) được chứ?
Everyone else went, so how could I be the exception?
zhè这jiā家shāngdiàn商店quán全nián年yíngyè营业,chūnjié春节yě也bú不lìwài例外。
Cửa hàng này mở cửa quanh năm, Tết cũng không ngoại lệ.
This store is open all year round, and the Spring Festival is no exception.
zhè这zhǒng种bìng病tōngcháng通常gǎnrǎn感染lǎoniánrén老年人,dàn但niánqīngrén年轻人yě也bù不néng能lìwài例外。
Bệnh này thường lây nhiễm người già, nhưng người trẻ cũng không được miễn trừ.
This disease usually affects the elderly, but young people are not necessarily exempt either.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây