ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
惯例法
guànlìfǎ
Luật tập quán, luật tập tục
Hán việt: quán lệ pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "惯例法" (guànlìfǎ) mang nghĩa "Luật tập quán, luật tập tục", kết hợp bởi 惯 (guàn - quán): "Quen" + 例 (lì - lệ): "ví dụ" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惯: Trái tim và tâm trí (忄) lặp đi lặp lại một việc xuyên suốt như xâu chuỗi tiền (贯) qua ngày tháng sẽ hình thành nên nếp sống và thói quen (惯). • Chữ 例: Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

惯例法
guànlìfǎ
Luật tập quán, luật tập tục
惯
guàn • quán
Quen
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
贯
Chữ Quán
Xuyên qua, thấm nhuần / âm đọc (bên phải)
例
lì • lệ
ví dụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật tập quán, luật tập tục
Ví dụ (3)
guànlìfǎ惯例法láizì来自chángqī长期de的shèhuì社会xíguàn习惯。
Luật tập quán bắt nguồn từ thói quen xã hội lâu dài.
Customary law comes from long-standing social customs.
yǒuxiē有些dìqū地区réngrán仍然shìyòng适用guànlìfǎ惯例法。
Một số khu vực vẫn áp dụng luật tập quán.
Some regions still apply customary law.
fǎguān法官cānkǎo参考le了dāngdì当地de的guànlìfǎ惯例法。
Thẩm phán đã tham khảo luật tập quán địa phương.
The judge referred to local customary law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây