惯例法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "惯例法" (guànlìfǎ) mang nghĩa "Luật tập quán, luật tập tục", kết hợp bởi 惯 (guàn - quán): "Quen" + 例 (lì - lệ): "ví dụ" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 惯: Trái tim và tâm trí (忄) lặp đi lặp lại một việc xuyên suốt như xâu chuỗi tiền (贯) qua ngày tháng sẽ hình thành nên nếp sống và thói quen (惯). • Chữ 例: Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 惯例法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật tập quán, luật tập tục
Ví dụ (3)
惯例法来自长期的社会习惯。
Luật tập quán bắt nguồn từ thói quen xã hội lâu dài.
Customary law comes from long-standing social customs.
有些地区仍然适用惯例法。
Một số khu vực vẫn áp dụng luật tập quán.
Some regions still apply customary law.
法官参考了当地的惯例法。
Thẩm phán đã tham khảo luật tập quán địa phương.
The judge referred to local customary law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây