隔
フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
12
间
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Một bên là gò đất cao (阝), một bên bị chiếc vạc lớn (鬲) chắn ngang lối đi làm hai phía hoàn toàn tách biệt, cách ly (隔).
Thành phần cấu tạo
隔
tách biệt, cách ly
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tách biệt, cách ly
Ví dụ (3)
两个房间隔着一堵墙。
Hai căn phòng cách nhau bởi một bức tường.
The two rooms are separated by a wall.
病人需要隔离观察。
Bệnh nhân cần cách ly theo dõi.
The patient needs to be isolated for observation.
我们隔天再联系。
Chúng ta cách một ngày rồi liên lạc lại.
Let's get in touch again in a couple of days.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây