ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隔绝
gé jué
Cách biệt, cô lập, cách ly
Hán việt: cách tuyệt
—

Gợi nhớ

Từ "隔绝" (gé jué) mang nghĩa "Cách biệt, cô lập, cách ly", kết hợp bởi 隔 (gé - cách): "tách biệt" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隔: Một bên là gò đất cao (阝), một bên bị chiếc vạc lớn (鬲) chắn ngang lối đi làm hai phía hoàn toàn tách biệt, cách ly (隔). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).

Thành phần cấu tạo

隔绝
gé jué
Cách biệt, cô lập, cách ly
隔
gé • cách
tách biệt
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cách biệt, cô lập, cách ly
Ví dụ (3)
liánxù连续de的dàxuě大雪shǐ使zhè这gè个shāncūn山村yǔ与wàijiè外界géjué隔绝le了shùrì数日。
Tuyết rơi liên tục đã khiến ngôi làng miền núi này bị cô lập với thế giới bên ngoài trong vài ngày.
Continuous heavy snow cut off this mountain village from the outside world for several days.
zhànhuǒ战火qiēduàn切断le了jiāotōng交通,shǐ使tāmen他们chèdǐ彻底yǔ与qīnrén亲人géjué隔绝。
Khói lửa chiến tranh đã cắt đứt giao thông, khiến họ hoàn toàn mất liên lạc với người thân.
The flames of war cut off transportation, completely isolating them from their loved ones.
zhè这zhǒng种cáiliào材料kěyǐ可以yǒuxiào有效géjué隔绝kōngqì空气hé和shuǐfèn水分,fángzhǐ防止jīnshǔ金属shēngxiù生锈。
Loại vật liệu này có thể cách ly không khí và hơi ẩm một cách hiệu quả, ngăn ngừa kim loại bị gỉ sét.
This material can effectively seal out air and moisture to prevent metal from rusting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây