ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
与世隔绝
yǔ shì gé jué
cách biệt thế gian, biệt lập với thế giới bên ngoài
Hán việt: dữ thế cách tuyệt
—

Gợi nhớ

Từ "与世隔绝" (yǔ shì gé jué) mang nghĩa "cách biệt thế gian, biệt lập với thế giới bên ngoài", kết hợp bởi 与 (yǔ - dữ): "Và" + 世 (shì - thế): "thế giới" + 隔 (gé - cách): "tách biệt" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 隔: Một bên là gò đất cao (阝), một bên bị chiếc vạc lớn (鬲) chắn ngang lối đi làm hai phía hoàn toàn tách biệt, cách ly (隔). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝).

Thành phần cấu tạo

与世隔绝
yǔ shì gé jué
cách biệt thế gian, biệt lập với thế giới bên ngoài
与
yǔ • dữ
Và
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
隔
gé • cách
tách biệt
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cách biệt thế gian, biệt lập với thế giới bên ngoài
Ví dụ (3)
nà那gè个piānyuǎn偏远de的xiǎo小shāncūn山村jīhū几乎shì是yí一gè个yǔshìgéjué与世隔绝de的dìfang地方。
Ngôi làng nhỏ vùng núi hẻo lánh đó gần như là một nơi cách biệt với thế gian.
That remote mountain village is almost completely isolated from the outside world.
tā他yǐnjū隐居zài在shēnshān深山lǐ里,guò过zhe着yǔshìgéjué与世隔绝de的shēnghuó生活。
Anh ấy ẩn cư ở núi sâu, sống một cuộc đời cách biệt với thế gian.
He lived in seclusion deep in the mountains, leading a life cut off from the world.
zìcóng自从dàxuě大雪fēng封shān山hòu后,zhè这gè个xiǎozhèn小镇jiù就chǔyú处于yǔshìgéjué与世隔绝de的zhuàngtài状态。
Kể từ khi tuyết lớn phủ kín núi, thị trấn nhỏ này rơi vào trạng thái cách biệt với thế giới bên ngoài.
Ever since heavy snow sealed off the mountains, this small town has been cut off from the outside world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây