ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
间隔
jiàngé
khoảng cách, giãn cách (thời gian/không gian), cách quãng, ngăn cách.
Hán việt: gian cách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "间隔" (jiàngé) mang nghĩa "khoảng cách", kết hợp bởi 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 隔 (gé - cách): "tách biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 隔: Một bên là gò đất cao (阝), một bên bị chiếc vạc lớn (鬲) chắn ngang lối đi làm hai phía hoàn toàn tách biệt, cách ly (隔).

Thành phần cấu tạo

间隔
jiàngé
khoảng cách
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)
隔
gé • cách
tách biệt
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:khoảng cách, giãn cách (thời gian/không gian), cách quãng, ngăn cách.
Ví dụ (5)
měi每jiàngé间隔wǔ五fēnzhōng分钟fā发yí一tàng趟chē车。
Cứ cách 5 phút (giãn cách) lại có một chuyến xe xuất phát.
A bus departs every five minutes.
wèile为了fángyì防疫,páiduì排队shí时qǐng请bǎochí保持yìmǐ一米de的jiàngé间隔。
Để phòng dịch, khi xếp hàng vui lòng giữ khoảng cách (giãn cách) 1 mét.
For epidemic prevention, please keep a distance of one meter while waiting in line.
liǎng两cì次huìyì会议jiàngé间隔de的shíjiān时间tài太duǎn短le了。
Khoảng thời gian giữa hai lần họp quá ngắn.
The interval between the two meetings is too short.
zhè这jǐ几kē棵shù树zhòngzhí种植de的jiàngé间隔yào要jūnyún均匀。
Khoảng cách trồng mấy cái cây này phải đều nhau.
These trees should be planted at even intervals.
yóuyú由于jiàngé间隔tài太jiǔ久,wǒ我yǐjīng已经jì记bù不qīng清xìjié细节le了。
Do cách quãng (thời gian) quá lâu, tôi đã không còn nhớ rõ chi tiết nữa.
Because so much time has passed, I can no longer remember the details clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây