ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上课时间
shàngkè shíjiān
Giờ học
Hán việt: thượng khóa thời gian
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "上课时间" (shàngkè shíjiān) nghĩa là "Giờ học", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 课 (kè): bài học + 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

上课时间
shàngkè shíjiān
Giờ học
一
卜
讠
果
日
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giờ học
Ví dụ (3)
shàngkè上课shíjiān时间shì是zǎoshang早上bādiǎn八点。
Giờ học là tám giờ sáng.
Class time is at eight o'clock in the morning.
qǐng请búyào不要zài在shàngkè上课shíjiān时间shǐyòng使用shǒujī手机。
Đừng dùng điện thoại trong giờ học.
Please do not use your phone during class time.
xuéxiào学校tiáozhěng调整le了shàngkè上课shíjiān时间。
Trường đã điều chỉnh giờ học.
The school adjusted the class schedule.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây