上课时间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "上课时间" (shàngkè shíjiān) nghĩa là "Giờ học", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 课 (kè): bài học + 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa.
Thành phần cấu tạo
上课时间
Giờ học
一
卜
讠
果
日
寸
Hình ảnh:

Phân tích từ 上课时间
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giờ học
Ví dụ (3)
上课时间是早上八点。
Giờ học là tám giờ sáng.
Class time is at eight o'clock in the morning.
请不要在上课时间使用手机。
Đừng dùng điện thoại trong giờ học.
Please do not use your phone during class time.
学校调整了上课时间。
Trường đã điều chỉnh giờ học.
The school adjusted the class schedule.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây