ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工作时间
gōngzuòshíjiān
Giờ làm việc
Hán việt: công tác thời gian
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工作时间" (gōngzuòshíjiān) nghĩa là "Giờ làm việc", ghép bởi: 工 (gōng): Người thợ + 作 (zuò): làm + 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

工作时间
gōngzuòshíjiān
Giờ làm việc
工
亻
乍
日
寸
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giờ làm việc
Ví dụ (3)
wǒmen我们de的gōngzuò工作shíjiān时间shì是jiǔdiǎn九点dào到wǔdiǎn五点。
Giờ làm việc của chúng tôi là từ chín giờ đến năm giờ.
Our working hours are from nine to five.
gōngzuò工作shíjiān时间bù不néng能chǔlǐ处理sīrén私人shìqing事情。
Trong giờ làm việc không được xử lý việc riêng.
Personal matters cannot be handled during working hours.
gōngsī公司tiáozhěng调整le了gōngzuò工作shíjiān时间。
Công ty đã điều chỉnh giờ làm việc.
The company adjusted the working hours.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây