ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非工作时间
fēi gōngzuò shíjiān
Ngoài giờ làm việc
Hán việt: phi công tác thời gian
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "非工作时间" (fēi gōngzuò shíjiān) mang nghĩa "Ngoài giờ làm việc", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

非工作时间
fēi gōngzuò shíjiān
Ngoài giờ làm việc
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngoài giờ làm việc
Ví dụ (5)
qǐng请jǐnliàng尽量búyào不要zài在fēi非gōngzuò工作shíjiān时间gěi给wǒ我dǎ打diànhuà电话。
Xin cố gắng đừng gọi điện cho tôi ngoài giờ làm việc.
Please try not to call me outside working hours.
gōngsī公司guīdìng规定fēi非gōngzuò工作shíjiān时间bù不néng能shǐyòng使用gōngchē公车。
Công ty quy định không được sử dụng xe công ngoài giờ làm việc.
Company rules prohibit the use of company cars outside working hours.
zài在fēi非gōngzuò工作shíjiān时间,tā她xǐhuan喜欢qù去jiànshēnfáng健身房duànliàn锻炼。
Ngoài giờ làm việc, cô ấy thích đến phòng tập gym để rèn luyện.
Outside working hours, she likes to go to the gym to work out.
rúguǒ如果zài在fēi非gōngzuò工作shíjiān时间yǒu有jíshì急事,qǐng请fāsòng发送diànziyóujiàn电子邮件。
Nếu có việc gấp ngoài giờ làm việc, vui lòng gửi email.
If there is an emergency outside working hours, please send an email.
fúwùqì服务器jiāng将zài在fēi非gōngzuò工作shíjiān时间jìnxíng进行wéihù维护,yǐmiǎn以免yǐngxiǎng影响yònghù用户。
Máy chủ sẽ được tiến hành bảo trì ngoài giờ làm việc để tránh ảnh hưởng đến người dùng.
The server will be maintained outside working hours to avoid affecting users.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây