ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平时工作时间
píngshí gōngzuò shíjiān
Thời gian làm việc bình thường
Hán việt: bình thời công tác thời gian
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "平时工作时间" (píngshí gōngzuò shíjiān) mang nghĩa "Thời gian làm việc bình thường", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

平时工作时间
píngshí gōngzuò shíjiān
Thời gian làm việc bình thường
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian làm việc bình thường
Ví dụ (5)
píngshí平时gōngzuò工作shíjiān时间shìcóng是从zǎoshang早上jiǔdiǎn九点dào到xiàwǔ下午liùdiǎn六点。
Thời gian làm việc bình thường là từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
Regular working hours are from 9 a.m. to 6 p.m.
zài在píngshí平时gōngzuò工作shíjiān时间yǐwài以外,wǒ我bù不huífù回复gōngzuò工作yóujiàn邮件。
Ngoài thời gian làm việc bình thường, tôi không trả lời email công việc.
I do not reply to work emails outside regular working hours.
rúguǒ如果xūyào需要zài在píngshí平时gōngzuò工作shíjiān时间qǐngjià请假,bìxū必须tíqián提前shēnqǐng申请。
Nếu cần xin nghỉ phép trong thời gian làm việc bình thường, phải xin phép từ trước.
If you need to take leave during regular working hours, you must apply in advance.
wǒmen我们de的kèfú客服zài在píngshí平时gōngzuò工作shíjiān时间nèi内huì会jǐnkuài尽快jiědá解答nín您de的wèntí问题。
Bộ phận chăm sóc khách hàng của chúng tôi sẽ giải đáp câu hỏi của bạn sớm nhất có thể trong thời gian làm việc bình thường.
Our customer service team will answer your questions as soon as possible during regular working hours.
píngshí平时gōngzuò工作shíjiān时间bú不jiànyì建议chǔlǐ处理sīrén私人shìwù事务。
Không nên giải quyết việc cá nhân trong thời gian làm việc bình thường.
It is not recommended to handle personal matters during regular working hours.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây