ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灵活工作时间
línghuó gōngzuò shíjiān
Thời gian làm việc linh hoạt
Hán việt: linh hoạt công tác thời gian
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "灵活工作时间" (línghuó gōngzuò shíjiān) mang nghĩa "Thời gian làm việc linh hoạt", kết hợp bởi 灵 (líng - linh): "linh thiêng" + 活 (huó - hoạt): "sống" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

灵活工作时间
línghuó gōngzuò shíjiān
Thời gian làm việc linh hoạt
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian làm việc linh hoạt
Ví dụ (5)
hěn很duō多gōngsī公司xiànzài现在tígōng提供línghuó灵活gōngzuò工作shíjiān时间。
Rất nhiều công ty hiện nay cung cấp thời gian làm việc linh hoạt.
Many companies now offer flexible working hours.
línghuó灵活gōngzuò工作shíjiān时间ràng让yuángōng员工kěyǐ可以gènghǎo更好de地pínghéng平衡gōngzuò工作yǔ与shēnghuó生活。
Thời gian làm việc linh hoạt giúp nhân viên có thể cân bằng tốt hơn giữa công việc và cuộc sống.
Flexible working hours allow employees to better balance work and life.
wǒ我xǐhuan喜欢zhè这fèn份gōngzuò工作,yīnwèi因为yǒu有línghuó灵活gōngzuò工作shíjiān时间。
Tôi thích công việc này, bởi vì có thời gian làm việc linh hoạt.
I like this job because it offers flexible working hours.
shíxíng实行línghuó灵活gōngzuò工作shíjiān时间yǒuzhùyú有助于tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Thực hiện thời gian làm việc linh hoạt giúp nâng cao hiệu suất công việc.
Implementing flexible working hours helps improve work efficiency.
rúguǒ如果nǐ你xūyào需要zhàogu照顾háizi孩子,kěyǐ可以shēnqǐng申请línghuó灵活gōngzuò工作shíjiān时间。
Nếu bạn cần chăm sóc con cái, bạn có thể đăng ký thời gian làm việc linh hoạt.
If you need to take care of your children, you can apply for flexible working hours.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây