ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
时隔
shí gé
cách nhau bao lâu, sau khoảng thời gian
Hán việt: thời cách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "时隔" (shí gé) mang nghĩa "cách nhau bao lâu, sau khoảng thời gian", kết hợp bởi 时 (shí - thời): "thời gian" + 隔 (gé - cách): "tách biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 隔: Một bên là gò đất cao (阝), một bên bị chiếc vạc lớn (鬲) chắn ngang lối đi làm hai phía hoàn toàn tách biệt, cách ly (隔).

Thành phần cấu tạo

时隔
shí gé
cách nhau bao lâu, sau khoảng thời gian
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
隔
gé • cách
tách biệt
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cách nhau bao lâu, sau khoảng thời gian
Ví dụ (5)
shígé时隔wǔnián五年,wǒmen我们zàicì再次xiāngjù相聚。
Sau 5 năm, chúng tôi lại đoàn tụ.
After five years apart, we met again.
shígéduōnián时隔多年,tā他zhōngyú终于huídào回到le了gùxiāng故乡。
Sau nhiều năm, anh ấy cuối cùng cũng trở về quê hương.
After many years, he finally returned to his hometown.
zhè这bù部diànyǐng电影shígé时隔shínián十年zàicì再次shàngyìng上映。
Bộ phim này được công chiếu trở lại sau 10 năm.
This movie is being re-released ten years later.
shígé时隔liǎng两zhōu周,tiānqì天气zhōngyú终于fàngqíng放晴le了。
Sau hai tuần, thời tiết cuối cùng cũng hửng nắng.
After two weeks, the weather finally cleared up.
zhōngguó中国nǚ女pái排shígé时隔shí'èr十二nián年zài再duó夺àoyùn奥运guànjūn冠军。
Đội tuyển bóng chuyền nữ Trung Quốc giành lại chức vô địch Olympic sau 12 năm.
China's women's volleyball team won the Olympic championship again after twelve years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây