ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隔阂
géhé
sự ngăn cách, khoảng cách, rào cản (về tư tưởng, tình cảm), sự xa lạ, hiểu lầm.
Hán việt: cách hạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "隔阂" (géhé) mang nghĩa "khoảng cách, bất hòa", kết hợp bởi 隔 (gé - cách): "tách biệt" + 阂. Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隔: Một bên là gò đất cao (阝), một bên bị chiếc vạc lớn (鬲) chắn ngang lối đi làm hai phía hoàn toàn tách biệt, cách ly (隔).

Thành phần cấu tạo

隔阂
géhé
khoảng cách, bất hòa
隔
gé • cách
tách biệt
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)
阂
hạt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự ngăn cách, khoảng cách, rào cản (về tư tưởng, tình cảm), sự xa lạ, hiểu lầm.
Ví dụ (5)
duōnián多年de的fēnlí分离shǐ使zhè这duì对péngyou朋友zhījiān之间chǎnshēng产生le了géhé隔阂。
Sự chia xa nhiều năm khiến giữa đôi bạn này nảy sinh khoảng cách.
Years of separation created a rift between the two friends.
zhǐyào只要duō多gōutōng沟通,jiù就néng能xiāochú消除bǐcǐ彼此de的géhé隔阂。
Chỉ cần giao tiếp nhiều hơn là có thể xóa bỏ sự ngăn cách giữa đôi bên.
As long as we communicate more, we can eliminate the barriers between us.
yóuyú由于yǔyán语言bù不tōng通,wǒmen我们zài在jiāoliú交流shàng上cúnzài存在géhé隔阂。
Do ngôn ngữ bất đồng, chúng tôi tồn tại rào cản trong giao tiếp.
Because we did not speak the same language, there was a barrier in our communication.
zhè这dài代rén人yǔ与shàng上yídài一代rén人zhījiān之间yǒu有zhe着shēnshēn深深de的dàigōu代沟hé和géhé隔阂。
Giữa thế hệ này và thế hệ trước có khoảng cách thế hệ và sự ngăn cách sâu sắc.
There is a deep generation gap and sense of estrangement between this generation and the previous one.
wǒmen我们yào要nǔlì努力dǎpò打破xīnzhōng心中de的géhé隔阂,zhēnchéngxiāngdài真诚相待。
Chúng ta phải nỗ lực phá vỡ rào cản trong lòng, đối đãi chân thành với nhau.
We should strive to break down the barriers in our hearts and treat each other with sincerity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây