ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隔音墙
géyīnqiáng
Tường cách âm
Hán việt: cách âm tường
—

Gợi nhớ

Từ "隔音墙" (géyīnqiáng) mang nghĩa "Tường cách âm", kết hợp bởi 隔 (gé - cách): "tách biệt" + 音 (yīn - âm): "âm" + 墙 (qiáng - tường): "tường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隔: Một bên là gò đất cao (阝), một bên bị chiếc vạc lớn (鬲) chắn ngang lối đi làm hai phía hoàn toàn tách biệt, cách ly (隔). • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 墙: Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙).

Thành phần cấu tạo

隔音墙
géyīnqiáng
Tường cách âm
隔
gé • cách
tách biệt
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
墙
qiáng • tường
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tường cách âm
Ví dụ (3)
huìyìshì会议室hé和yǐngyīn影音shì室de的sì四zhōu周dōu都qìzhù砌筑le了gāoxiào高效de的géyīnqiáng隔音墙。
Xung quanh phòng họp và phòng âm thanh đều xây dựng hệ thống tường cách âm hiệu quả cao.
High-efficiency soundproof walls were built around the conference room and the audiovisual room.
shǐyòng使用qīnggāng轻钢lónggǔ龙骨tiánchōng填充yánmián岩棉kěyǐ可以gòujiàn构建qīngzhì轻质de的shìnèi室内géyīnqiáng隔音墙。
Sử dụng khung xương thép nhẹ nhét bông khoáng có thể cấu tạo nên tường cách âm nội thất trọng lượng nhẹ.
Lightweight indoor soundproof walls can be constructed using light steel studs filled with rock wool.
gōnglù公路liǎngcè两侧ānzhuāng安装le了xīyīn吸音géyīnqiáng隔音墙,yǐ以jiǎnshǎo减少jiāotōng交通zàoyīn噪音duì对jūmín居民zhùzhái住宅de的gānrǎo干扰。
Hai bên đường cao tốc đã lắp đặt tường cách âm hút âm để giảm thiểu tiếng ồn giao thông ảnh hưởng đến nhà dân.
Sound-absorbing noise barriers were installed on both sides of the highway to reduce traffic noise disturbance to nearby residences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây