ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豆子
dòuzi
hạt đậu, các loại đậu
Hán việt: đậu tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "豆子" (dòuzi) nghĩa là "hạt đậu, các loại đậu", ghép bởi: 豆 (dòu): Hạt đậu + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

豆子
dòuzi
hạt đậu, các loại đậu
豆
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hạt đậu, các loại đậu
Ví dụ (5)
zhèxiē这些dòuzi豆子yǐjīng已经zhǔ煮shú熟le了。
Những hạt đậu này đã được nấu chín rồi.
These beans have already been cooked.
nǎinai奶奶zài在yuànzi院子lǐ里shài晒dòuzi豆子。
Bà nội đang phơi đậu trong sân.
Grandma is drying beans in the yard.
zhè这gè个dàizi袋子lǐ里zhuāngmǎn装满le了hóngsè红色de的dòuzi豆子。
Chiếc túi này chứa đầy những hạt đậu màu đỏ.
This bag is full of red beans.
zhè这zhǒng种dòuzi豆子hányǒu含有fēngfù丰富de的dànbáizhì蛋白质。
Loại đậu này chứa rất nhiều protein.
This kind of bean is rich in protein.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些huài坏le了de的dòuzi豆子tiāo挑chūlái出来。
Xin hãy nhặt những hạt đậu hỏng này ra.
Please pick out the spoiled beans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây