豆子
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "豆子" (dòuzi) nghĩa là "hạt đậu, các loại đậu", ghép bởi: 豆 (dòu): Hạt đậu + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
豆子
hạt đậu, các loại đậu
豆
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 豆子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hạt đậu, các loại đậu
Ví dụ (5)
这些豆子已经煮熟了。
Những hạt đậu này đã được nấu chín rồi.
These beans have already been cooked.
奶奶在院子里晒豆子。
Bà nội đang phơi đậu trong sân.
Grandma is drying beans in the yard.
这个袋子里装满了红色的豆子。
Chiếc túi này chứa đầy những hạt đậu màu đỏ.
This bag is full of red beans.
这种豆子含有丰富的蛋白质。
Loại đậu này chứa rất nhiều protein.
This kind of bean is rich in protein.
请把这些坏了的豆子挑出来。
Xin hãy nhặt những hạt đậu hỏng này ra.
Please pick out the spoiled beans.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây