ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豆浆
dòujiāng
sữa đậu nành
Hán việt: đậu tương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "豆浆" (dòujiāng) nghĩa là "sữa đậu nành", ghép bởi: 豆 (dòu): Hạt đậu + 浆 (jiāng / jiàng): nước sệt.

Thành phần cấu tạo

豆浆
dòujiāng
sữa đậu nành
豆
丬
夕
水

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sữa đậu nành
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上hē喝yì一bēi杯dòujiāng豆浆。
Mỗi buổi sáng tôi đều uống một cốc sữa đậu nành.
I drink a cup of soy milk every morning.
nǐ你xǐhuan喜欢hē喝tián甜dòujiāng豆浆háishi还是xián咸dòujiāng豆浆?
Bạn thích uống sữa đậu nành ngọt hay sữa đậu nành mặn?
Do you prefer sweet soy milk or savory soy milk?
yóutiáo油条pèi配dòujiāng豆浆fēicháng非常měiwèi美味。
Quẩy ăn kèm với sữa đậu nành rất ngon.
Youtiao with soy milk is absolutely delicious.
zhè这bēi杯dòujiāng豆浆shì是xiàn现mó磨de的。
Cốc sữa đậu nành này là loại mới xay.
This cup of soy milk is freshly ground.
hē喝dòujiāng豆浆duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Uống sữa đậu nành rất tốt cho sức khỏe.
Drinking soy milk is good for your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây