豆浆
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "豆浆" (dòujiāng) nghĩa là "sữa đậu nành", ghép bởi: 豆 (dòu): Hạt đậu + 浆 (jiāng / jiàng): nước sệt.
Thành phần cấu tạo
豆浆
sữa đậu nành
豆
丬
夕
水
Hình ảnh:

Phân tích từ 豆浆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sữa đậu nành
Ví dụ (5)
我每天早上喝一杯豆浆。
Mỗi buổi sáng tôi đều uống một cốc sữa đậu nành.
I drink a cup of soy milk every morning.
你喜欢喝甜豆浆还是咸豆浆?
Bạn thích uống sữa đậu nành ngọt hay sữa đậu nành mặn?
Do you prefer sweet soy milk or savory soy milk?
油条配豆浆非常美味。
Quẩy ăn kèm với sữa đậu nành rất ngon.
Youtiao with soy milk is absolutely delicious.
这杯豆浆是现磨的。
Cốc sữa đậu nành này là loại mới xay.
This cup of soy milk is freshly ground.
喝豆浆对身体有好处。
Uống sữa đậu nành rất tốt cho sức khỏe.
Drinking soy milk is good for your health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây