弯
丶一丨丨ノ丶フ一フ
9
直
道
HSK 3
Động từTính từ
Gợi nhớ
Kéo sợi dây chằng (亦) bên trên làm thân cây cung (弓) bên dưới uốn vòng lại là bẻ cong, uốn cong (弯).
Thành phần cấu tạo
弯
bẻ cong, làm cong, uốn cong, uốn lượn, cúi
亦
Chữ Diệc
Dây chằng giữ phía trên / biểu âm (phía trên)
弓
Bộ Cung
Cây cung uốn cong (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:cong, quanh co, ngoằn ngoèo.
Ví dụ (5)
弯弯的月亮像一条小船。
Vầng trăng cong cong giống như một chiếc thuyền nhỏ.
The curved moon looks like a little boat.
这根香蕉是直的还是弯的?
Quả chuối này là thẳng hay cong?
Is this banana straight or curved?
山路很多弯,开车要小心。
Đường núi rất nhiều khúc cua (cong), lái xe phải cẩn thận.
The mountain road has many bends, so drive carefully.
她笑起来眉毛弯弯的,很可爱。
Cô ấy khi cười lông mày cong cong, rất đáng yêu.
When she smiles, her eyebrows curve beautifully, making her look very cute.
前面的路太弯了,容易晕车。
Đường phía trước cong quá, dễ bị say xe.
The road ahead is too winding, so it's easy to get carsick.
2
động từ / danh từ
Nghĩa:gập, uốn cong, rẽ / khúc cua, chỗ ngoặt.
Ví dụ (5)
请把这根管子弯一下。
Hãy uốn cong cái ống này một chút.
Please bend this pipe a little.
我们要在这里转弯。
Chúng ta phải rẽ (chuyển hướng) ở đây.
We need to turn here.
前面有个急转弯。
Phía trước có một khúc cua gấp.
There is a sharp turn ahead.
他弯下身子系鞋带。
Anh ấy cúi (gập) người xuống buộc dây giày.
He bent down to tie his shoelaces.
因为走了弯路,所以迟到了。
Vì đi đường vòng (đường cong), nên đã đến muộn.
Because we took a detour, we were late.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây