ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弯
wān
cong, quanh co, ngoằn ngoèo.
Hán việt: loan
丶一丨丨ノ丶フ一フ
9
直
道
HSK 3
Động từTính từ

Gợi nhớ

Kéo sợi dây chằng (亦) bên trên làm thân cây cung (弓) bên dưới uốn vòng lại là bẻ cong, uốn cong (弯).

Thành phần cấu tạo

弯
wān
bẻ cong, làm cong, uốn cong, uốn lượn, cúi
亦
Chữ Diệc
Dây chằng giữ phía trên / biểu âm (phía trên)
弓
Bộ Cung
Cây cung uốn cong (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:cong, quanh co, ngoằn ngoèo.
Ví dụ (5)
wānwān弯弯de的yuèliang月亮xiàng像yì一tiáo条xiǎochuán小船。
Vầng trăng cong cong giống như một chiếc thuyền nhỏ.
The curved moon looks like a little boat.
zhè这gēn根xiāngjiāo香蕉shì是zhí直de的háishi还是wān弯de的?
Quả chuối này là thẳng hay cong?
Is this banana straight or curved?
shānlù山路hěn很duō多wān弯,kāichē开车yào要xiǎoxīn小心。
Đường núi rất nhiều khúc cua (cong), lái xe phải cẩn thận.
The mountain road has many bends, so drive carefully.
tā她xiào笑qǐlái起来méimáo眉毛wānwān弯弯de的,hěn很kě'ài可爱。
Cô ấy khi cười lông mày cong cong, rất đáng yêu.
When she smiles, her eyebrows curve beautifully, making her look very cute.
qiánmiàn前面de的lù路tài太wān弯le了,róngyì容易yùnchē晕车。
Đường phía trước cong quá, dễ bị say xe.
The road ahead is too winding, so it's easy to get carsick.
2
động từ / danh từ
Nghĩa:gập, uốn cong, rẽ / khúc cua, chỗ ngoặt.
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这gēn根guǎnzi管子wān弯yíxià一下。
Hãy uốn cong cái ống này một chút.
Please bend this pipe a little.
wǒmen我们yào要zài在zhèlǐ这里zhuǎnwān转弯。
Chúng ta phải rẽ (chuyển hướng) ở đây.
We need to turn here.
qiánmiàn前面yǒu有gè个jízhuǎnwān急转弯。
Phía trước có một khúc cua gấp.
There is a sharp turn ahead.
tā他wān弯xià下shēnzi身子jì系xiédài鞋带。
Anh ấy cúi (gập) người xuống buộc dây giày.
He bent down to tie his shoelaces.
yīnwèi因为zǒu走le了wānlù弯路,suǒyǐ所以chídào迟到le了。
Vì đi đường vòng (đường cong), nên đã đến muộn.
Because we took a detour, we were late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây