ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丸
wán
viên, hòn, viên thuốc, viên đạn (vật nhỏ hình tròn).
Hán việt: hoàn
ノフ丶
3
颗, 粒
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Bàn tay khum lại (九) tỉ mỉ vo tròn từng hạt thuốc nhỏ (丶) ở chính giữa tạo thành viên hoàn, viên thuốc (丸).

Thành phần cấu tạo

丸
wán
viên thuốc
九
Chữ Cửu
Bàn tay khum lại vo tròn
丶
Bộ Chủ
Viên thuốc nhỏ tròn ở giữa

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

丸wán

Dùng cho thuốc đông y dạng viên hoàn.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 丸 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Bốn viên thuốc
sì四wán丸yào药
Bốn viên thuốc

Định nghĩa (1)

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:viên, hòn, viên thuốc, viên đạn (vật nhỏ hình tròn).
Ví dụ (5)
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了yìxiē一些yào药wán丸。
Bác sĩ kê cho anh ấy một ít thuốc viên.
The doctor prescribed him some pills.
zhè这wǎn碗tāng汤lǐ里yǒu有hǎo好jǐ几gè个yúwán鱼丸。
Trong bát canh này có mấy viên cá (cá viên).
There are several fish balls in this bowl of soup.
nà那gè个háizi孩子bù不xiǎoxīn小心tūnxià吞下le了yì一kē颗dàn弹wán丸。
Đứa bé đó không cẩn thận nuốt phải một viên đạn (viên bi sắt).
That child accidentally swallowed a pellet.
zhè这zhǒng种zhōngyào中药tōngcháng通常zhìchéng制成mì蜜wán丸fúyòng服用。
Loại thuốc Đông y này thường được chế thành viên hoàn mật ong để uống.
This kind of traditional Chinese medicine is usually made into honey pills for taking.
xǔduō许多zhōngyàocái中药材dōu都bèi被zhìzuò制作chéng成le了xiǎoqiǎo小巧de的yào药wán丸。
Nhiều dược liệu Đông y đều được chế thành những viên thuốc nhỏ nhắn.
We must stay alert to the enemy's sugar-coated bullets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây