ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挽
wǎn
kéo, dắt; cứu vãn; viếng tang
Hán việt: vãn
一丨一ノフ丨フ一ノフ
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay mạnh mẽ (扌) kéo người bạn thoát khỏi cảnh hiểm nguy (免) để kịp thời níu giữ và cứu vãn tình thế (挽).

Thành phần cấu tạo

挽
wǎn
kéo, dắt; cứu vãn; viếng tang
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kéo, dắt; cứu vãn; viếng tang
Ví dụ (5)
yīshēng医生jìnlì尽力wǎnjiù挽救le了tā他de的shēngmìng生命。
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu sống anh ấy.
The doctor did his best to save his life.
tā他shìtú试图wǎnhuí挽回shīqù失去de的yǒuyì友谊。
Anh ấy cố gắng níu kéo (cứu vãn) tình bạn đã mất.
He tried to restore the lost friendship.
tā她wǎn挽qǐ起xiùzi袖子kāishǐ开始gànhuó干活。
Cô ấy xắn (kéo) tay áo lên và bắt đầu làm việc.
She rolled up her sleeves and got to work.
kèrén客人yào要zǒu走,zhǔrén主人zàisān再三wǎnliú挽留。
Khách muốn đi, chủ nhà năm lần bảy lượt níu kéo (giữ lại).
As the guest was about to leave, the host repeatedly urged him to stay.
zài在gōngsī公司miànlín面临pòchǎn破产shí时,tā他lì力wǎn挽kuáng狂lán澜。
Khi công ty đối mặt với nguy cơ phá sản, anh ấy đã ra sức cứu vãn tình thế.
When the company was on the verge of bankruptcy, he turned the tide.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây