挽
一丨一ノフ丨フ一ノフ
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay mạnh mẽ (扌) kéo người bạn thoát khỏi cảnh hiểm nguy (免) để kịp thời níu giữ và cứu vãn tình thế (挽).
Thành phần cấu tạo
挽
kéo, dắt; cứu vãn; viếng tang
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kéo, dắt; cứu vãn; viếng tang
Ví dụ (5)
医生尽力挽救了他的生命。
Bác sĩ đã cố gắng hết sức để cứu sống anh ấy.
The doctor did his best to save his life.
他试图挽回失去的友谊。
Anh ấy cố gắng níu kéo (cứu vãn) tình bạn đã mất.
He tried to restore the lost friendship.
她挽起袖子开始干活。
Cô ấy xắn (kéo) tay áo lên và bắt đầu làm việc.
She rolled up her sleeves and got to work.
客人要走,主人再三挽留。
Khách muốn đi, chủ nhà năm lần bảy lượt níu kéo (giữ lại).
As the guest was about to leave, the host repeatedly urged him to stay.
在公司面临破产时,他力挽狂澜。
Khi công ty đối mặt với nguy cơ phá sản, anh ấy đã ra sức cứu vãn tình thế.
When the company was on the verge of bankruptcy, he turned the tide.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây