ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挽留
wǎn liú
Níu kéo, giữ lại
Hán việt: vãn lưu
—

Gợi nhớ

Từ "挽留" (wǎn liú) mang nghĩa "Níu kéo, giữ lại", kết hợp bởi 挽 (wǎn - vãn): "kéo" + 留 (liú - lưu): "Ở lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挽: Đưa bàn tay mạnh mẽ (扌) kéo người bạn thoát khỏi cảnh hiểm nguy (免) để kịp thời níu giữ và cứu vãn tình thế (挽). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留).

Thành phần cấu tạo

挽留
wǎn liú
Níu kéo, giữ lại
挽
wǎn • vãn
kéo
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (bên phải)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Níu kéo, giữ lại
Ví dụ (3)
jīnglǐ经理jílì极力wǎnliú挽留zhè这wèi位yōuxiù优秀de的yuángōng员工,xīwàng希望tā他néng能jìxù继续liú留zài在gōngsī公司。
Giám đốc hết sức níu giữ người nhân viên ưu tú này, hy vọng anh ấy có thể tiếp tục ở lại công ty.
The manager tried hard to persuade this outstanding employee to stay, hoping he would remain with the company.
jǐnguǎn尽管dàjiā大家rèqíng热情wǎnliú挽留,tā他háishi还是juédìng决定líkāi离开zhè这gè个chéngshì城市。
Dù mọi người nhiệt tình giữ lại, anh ấy vẫn quyết định rời khỏi thành phố này.
Despite everyone's warm efforts to persuade him to stay, he still decided to leave this city.
línbié临别qián前,zhǔrén主人zàisān再三wǎnliú挽留kèrén客人zài在jiālǐ家里duō多zhù住jǐtiān几天。
Trước lúc chia tay, chủ nhà năm lần bảy lượt giữ khách ở lại nhà chơi thêm vài ngày.
Before parting, the host repeatedly urged the guests to stay at his home for a few more days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây