ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滞留
zhìliú
bị kẹt lại, lưu lại, ngưng trệ, ứ đọng, bị giữ lại (thường do nguyên nhân khách quan).
Hán việt: trệ lưu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "滞留" (zhìliú) mang nghĩa "bị kẹt", kết hợp bởi 滞 (zhì - trệ): "đình trệ" + 留 (liú - lưu): "Ở lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滞: Dòng nước (氵) bị vướng vào những dải đai vải (带) chắn ngang nên không thể chảy thông suốt mà trở nên ứ đọng, đình trệ (滞). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留).

Thành phần cấu tạo

滞留
zhìliú
bị kẹt
滞
zhì • trệ
đình trệ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
带
Chữ Đái
mang, mang theo, cầm theo / âm đọc (bên phải)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị kẹt lại, lưu lại, ngưng trệ, ứ đọng, bị giữ lại (thường do nguyên nhân khách quan).
Ví dụ (5)
yīnwèi因为dàwù大雾,shùqiān数千míng名lǚkè旅客zhìliú滞留zài在jīchǎng机场。
Do sương mù dày đặc, hàng ngàn du khách bị mắc kẹt tại sân bay.
Because of the heavy fog, thousands of travelers were stranded at the airport.
zhèxiē这些huòwù货物yīn因shǒuxù手续wèntí问题zhìliú滞留zài在hǎiguān海关。
Số hàng hóa này bị giữ lại ở hải quan do vấn đề thủ tục.
These goods have been held up at customs due to procedural issues.
fēifǎ非法zhìliú滞留shì是yì一zhǒng种wéifǎ违法de的xíngwéi行为。
Lưu trú bất hợp pháp (quá hạn visa) là một hành vi vi phạm pháp luật.
Illegal overstaying is against the law.
tā他zài在guówài国外zhìliú滞留le了sān三gè个yuè月cái才huíguó回国。
Anh ấy bị kẹt lại (lưu lại) ở nước ngoài 3 tháng mới về nước.
He was stranded abroad for three months before returning home.
bàoyǔ暴雨dǎozhì导致hěn很duō多chēliàng车辆zhìliú滞留zài在gāosùgōnglù高速公路shàng上。
Mưa bão khiến rất nhiều xe cộ bị kẹt lại trên đường cao tốc.
The heavy rain caused many vehicles to be stranded on the highway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây