ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遗留
yíliú
để lại, còn lại, sót lại, di lưu (thường nói về vấn đề lịch sử, truyền thống, hậu quả).
Hán việt: di lưu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遗留" (yíliú) mang nghĩa "để lại", kết hợp bởi 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 留 (liú - lưu): "Ở lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留).

Thành phần cấu tạo

遗留
yíliú
để lại
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:để lại, còn lại, sót lại, di lưu (thường nói về vấn đề lịch sử, truyền thống, hậu quả).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个lìshǐ历史yíliú遗留wèntí问题,chǔlǐ处理qǐlái起来hěn很fùzá复杂。
Đây là một vấn đề do lịch sử để lại, xử lý rất phức tạp.
This is a problem left over from history, and it is very complicated to deal with.
zhànzhēng战争gěi给zhè这piàn片tǔdì土地yíliú遗留xià下le了hěn很duō多chuāngshāng创伤。
Chiến tranh đã để lại rất nhiều vết thương cho mảnh đất này.
The war left many scars on this land.
wǒmen我们yào要bǎohù保护hǎo好zǔxiān祖先yíliú遗留xià下de的wénhuà文化yíchǎn遗产。
Chúng ta phải bảo vệ tốt di sản văn hóa mà tổ tiên để lại.
We must protect the cultural heritage left behind by our ancestors.
zhèxiē这些shì是gǔdài古代yíliú遗留xiàlái下来de的jiànzhù建筑。
Đây là những kiến trúc còn sót lại từ thời cổ đại.
These are buildings left behind from ancient times.
suīrán虽然tā他yǐjīng已经qùshì去世le了,dàn但tā他de的jīngshén精神yíliú遗留rénjiān人间。
Tuy ông ấy đã qua đời, nhưng tinh thần của ông vẫn còn lưu lại nhân gian.
Although he has passed away, his spirit remains in the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây